Ngôn ngữ ở Ấn Độ
Wikidata ghi nhận 454 ngôn ngữ có người nói ở Ấn Độ, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hindichưa rõ ngữ hệ~341 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BengalHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~300 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Bồ Đào NhaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~254 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng PhápHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~208 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Punjabchưa rõ ngữ hệ~125 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Marathichưa rõ ngữ hệ~83 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TeluguHệ ngôn ngữ Dravidian~82 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng TamilHệ ngôn ngữ Dravidian~75 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Urduchưa rõ ngữ hệ~69 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng GujaratHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~56 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng BhojpurHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~52 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KannadaHệ ngôn ngữ Dravidian~44 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng PashtunHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~39 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng MalayalamHệ ngôn ngữ Dravidian~37 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng RajasthanHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~36 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng OriyaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~35 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MaithiliHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~34 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SindhNhóm Sindhi~25 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AwadhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~22 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng MagahaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~21 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Saraikichưa rõ ngữ hệ~20 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ChhattisgarhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng NepalHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AssamHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~15 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng HaryanaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~14 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Marwarchưa rõ ngữ hệ~14 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SylhetHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~14 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MalviHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Dhundarichưa rõ ngữ hệ~9,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BagheliHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~8 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Marwarichưa rõ ngữ hệ~7,9 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Konkanchưa rõ ngữ hệ~7,4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SantalHệ ngôn ngữ Nam Á~7,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng NoakhaliHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~7 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SadriHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~7 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Kashmirchưa rõ ngữ hệ~6,9 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Lambadichưa rõ ngữ hệ~6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mewarichưa rõ ngữ hệ~5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mewatichưa rõ ngữ hệ~5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Merwarichưa rõ ngữ hệ~4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Konkan Goachưa rõ ngữ hệ~3,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BhiliHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~3,3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Garhwalchưa rõ ngữ hệ~3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng GondHệ ngôn ngữ Dravidian~3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SambalpurHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~2,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KumaonHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~2,3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng DogriHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KurukhHệ ngôn ngữ Dravidian~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TuluHệ ngôn ngữ Dravidian~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Bagrichưa rõ ngữ hệ~1,9 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng HoHệ ngôn ngữ Nam Á~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KhandeshiHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MundaHệ ngôn ngữ Nam Á~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Nimadichưa rõ ngữ hệ~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BodoNhóm Dené–Caucasian~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MeiteiNhóm Dené–Caucasian~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Tạngchưa rõ ngữ hệ~1,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng GaroNhóm Dené–Caucasian~1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Nepal BhasaNhóm Dené–Caucasian~1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng JingpoNhóm Dené–Caucasian~940.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Mandealichưa rõ ngữ hệ~900.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Kutchchưa rõ ngữ hệ~866.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KhasiHệ ngôn ngữ Nam Á~865.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Arakanese Languagechưa rõ ngữ hệ~765.000 người nói (toàn cầu) · an toànTiếng AngikaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~740.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Shinachưa rõ ngữ hệ~720.200 người nói (toàn cầu)Tiếng KokborokNhóm Dené–Caucasian~700.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Kuichưa rõ ngữ hệ~645.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Varlichưa rõ ngữ hệ~600.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KorwaHệ ngôn ngữ Nam Á~570.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MizoNhóm Dené–Caucasian~500.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KorkuHệ ngôn ngữ Nam Á~478.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LimbuNhóm Dené–Caucasian~420.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SoraHệ ngôn ngữ Nam Á~410.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MaraNhóm Dené–Caucasian~400.000 người nói (toàn cầu)Tiếng PnarHệ ngôn ngữ Nam Á~395.124 người nói (toàn cầu)Tiếng Kuvichưa rõ ngữ hệ~350.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Pengochưa rõ ngữ hệ~350.000 người nói (toàn cầu)Tiếng DhivehiHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~340.500 người nói (toàn cầu)Tiếng ChakmaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~326.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SaurashtraHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~300.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BaltiNhóm Ladakhi–Balti~290.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AoNhóm Dené–Caucasian~261.000 người nói (toàn cầu)Tiếng DzongkhaNhóm Southern Tibetic~237.080 người nói (toàn cầu)Tiếng NishiNhóm Dené–Caucasian~230.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KodavaHệ ngôn ngữ Dravidian~200.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LothaNhóm Dené–Caucasian~179.467 người nói (toàn cầu)Tiếng TshanglaNhóm ngôn ngữ Bod~175.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Aheri Gondichưa rõ ngữ hệ~150.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Dhatkichưa rõ ngữ hệ~150.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Sherpachưa rõ ngữ hệ~150.000 người nói (toàn cầu)MariaHệ ngôn ngữ Dravidian~134.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BadagaHệ ngôn ngữ Dravidian~134.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hakha–ChinNhóm Dené–Caucasian~125.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bishnupriya ManipuriHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~117.500 người nói (toàn cầu)Tiếng Kanjarichưa rõ ngữ hệ~91.000 người nói (toàn cầu)Tiếng YimkhiungrüNhóm Dené–Caucasian~83.259 người nói (toàn cầu)Tiếng GallongNhóm Dené–Caucasian~80.597 người nói (toàn cầu)Tiếng LepchaNhóm Dené–Caucasian~75.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AgariyaHệ ngôn ngữ Nam Á~72.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SikkimNhóm Southern Tibetic~70.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Rawangchưa rõ ngữ hệ~63.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ZouNhóm Dené–Caucasian~61.000 người nói (toàn cầu)Tiếng WanchoNhóm Dené–Caucasian~59.154 người nói (toàn cầu)Tiếng Burushaskichưa rõ ngữ hệ~55.000 người nói (toàn cầu)Tiếng PhomNhóm Dené–Caucasian~54.416 người nói (toàn cầu)Tiếng BhariatiHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~50.000 người nói (toàn cầu)Tiếng PhạnHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~49.736 người nói (toàn cầu)Braj BhashaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~44.000 người nói (toàn cầu)Tiếng CarHệ ngôn ngữ Nam Á~37.000 người nói (toàn cầu)Tiếng JuangHệ ngôn ngữ Nam Á~30.875 người nói (toàn cầu)Tiếng Nagamese Creolechưa rõ ngữ hệ~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SholagaHệ ngôn ngữ Dravidian~24.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NamfauNhóm Dené–Caucasian~23.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Andaman Creole Hindichưa rõ ngữ hệ~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Kondachưa rõ ngữ hệ~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Manna-Dorachưa rõ ngữ hệ~18.964 người nói (toàn cầu)Tiếng Ladakhchưa rõ ngữ hệ~14.952 người nói (toàn cầu)Tiếng KhamtiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~13.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SherdukpenNhóm Dené–Caucasian~9.663 người nói (toàn cầu)Tiếng BondaHệ ngôn ngữ Nam Á~9.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Kalaktang MonpaNhóm ngôn ngữ Bod~8.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Daman and Diu Portuguese CreoleNhóm Indo-Portuguese~4.180 người nói (toàn cầu)Tiếng Nihalichưa rõ ngữ hệ~2.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KhoibuNhóm Dené–Caucasian~1.800 người nói (toàn cầu)Tiếng KoroNhóm Dené–Caucasian~1.500 người nói (toàn cầu)Tiếng KanashiNhóm ngôn ngữ Bod~1.400 người nói (toàn cầu)Tiếng Korlai Portuguese CreoleNhóm Indo-Portuguese~800 người nói (toàn cầu)Tiếng ChinaliHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~220 người nói (toàn cầu)Tiếng AranadanHệ ngôn ngữ Dravidian~200 người nói (toàn cầu)Tiếng VishavanHệ ngôn ngữ Dravidian~150 người nói (toàn cầu)Tiếng Cannanore Indo-Portuguese creoleNhóm Indo-Portuguese~8 người nói (toàn cầu)A'TongNhóm Dené–CaucasianAdiNhóm Dené–CaucasianApataniNhóm Dené–CaucasianBantawaNhóm Dené–CaucasianKochNhóm Dené–CaucasianKoyachưa rõ ngữ hệMijuNhóm Dené–CaucasianTiếng Adilabad Gondichưa rõ ngữ hệTiếng Adivasi OdiaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Adiwasi Garasiachưa rõ ngữ hệTiếng Ahiranichưa rõ ngữ hệTiếng AhomNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng AimolNhóm Dené–CaucasianTiếng AitonNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Aka-BeaNgữ hệ AndamanTiếng Aka-Bochưa rõ ngữ hệTiếng Aka-CariNgữ hệ AndamanTiếng Aka-JeruNgữ hệ AndamanTiếng Aka-KedeNgữ hệ AndamanTiếng Aka-KolNgữ hệ AndamanTiếng Aka-KoraNgữ hệ AndamanTiếng Akar-BaleNgữ hệ AndamanTiếng AllarHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Alu KurumbaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Amrichưa rõ ngữ hệTiếng Andhchưa rõ ngữ hệTiếng AngamiNhóm Dené–CaucasianTiếng AsurHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Attapady KurumbaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Bauriachưa rõ ngữ hệTiếng BawmNhóm Dené–CaucasianTiếng Bazigarchưa rõ ngữ hệTiếng BellariHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Betta KurumbaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Bhadrawahichưa rõ ngữ hệTiếng Bhalaychưa rõ ngữ hệTiếng Bhalay-GowlanHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng BhatealiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng BhatriHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng BhilaliHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Bhoti Kinnaurichưa rõ ngữ hệTiếng Bhunjiachưa rõ ngữ hệTiếng BieteNhóm Dené–CaucasianTiếng Bilaspurchưa rõ ngữ hệTiếng BirhorHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BirjiaHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Bodo ParjaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Brokskatchưa rõ ngữ hệTiếng Buksachưa rõ ngữ hệTiếng BundeliHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng ByangsiNhóm ngôn ngữ BodTiếng Canara Konkanichưa rõ ngữ hệTiếng Central NicobareseHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Chamarichưa rõ ngữ hệTiếng Chambealichưa rõ ngữ hệTiếng Changchưa rõ ngữ hệTiếng Changthangchưa rõ ngữ hệTiếng ChaudangsiNhóm ngôn ngữ BodTiếng ChauraHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng ChenchuHệ ngôn ngữ DravidianTiếng ChiruNhóm Dené–CaucasianTiếng Chitkuli Kinnaurichưa rõ ngữ hệTiếng Chitwania Tharuchưa rõ ngữ hệTiếng Chodrichưa rõ ngữ hệTiếng ChokriNhóm Dené–CaucasianTiếng Chothechưa rõ ngữ hệTiếng ChugNhóm Dené–CaucasianTiếng Churahichưa rõ ngữ hệTiếng Dandami Mariachưa rõ ngữ hệTiếng Dangaura Tharuchưa rõ ngữ hệTiếng Darlongchưa rõ ngữ hệTiếng Darmiyachưa rõ ngữ hệTiếng Dawik Kuichưa rõ ngữ hệTiếng Deccan Marathichưa rõ ngữ hệTiếng Degaruchưa rõ ngữ hệTiếng DeoriNhóm Dené–CaucasianTiếng Desiachưa rõ ngữ hệTiếng Dhankichưa rõ ngữ hệTiếng Dhodiachưa rõ ngữ hệTiếng Digaro MishmiNhóm Dené–CaucasianTiếng DimasaNhóm Dené–CaucasianTiếng DubliHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Dungra BhilHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Duruwachưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Muriachưa rõ ngữ hệTiếng EravallanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Far Western Muriachưa rõ ngữ hệTiếng Gaddichưa rõ ngữ hệTiếng Gade Loharchưa rõ ngữ hệTiếng GahriNhóm ngôn ngữ BodTiếng GamitHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng GangteNhóm Dené–CaucasianTiếng GataqHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Godwarichưa rõ ngữ hệTiếng GorumHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Gowlichưa rõ ngữ hệTiếng GromaNhóm Southern TibeticTiếng Gujarichưa rõ ngữ hệTiếng GutobHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Hadautichưa rõ ngữ hệTiếng HajongHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng HalbiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Harijan Kinnaurichưa rõ ngữ hệTiếng Hindurichưa rõ ngữ hệTiếng HmarNhóm Dené–CaucasianTiếng HoliyaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Hrangkholchưa rõ ngữ hệTiếng Hrusochưa rõ ngữ hệTiếng Idu MishmiNhóm Dené–CaucasianTiếng Indian Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Indo-Portuguesechưa rõ ngữ hệTiếng InpuiNhóm Dené–CaucasianTiếng IrulaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Jadchưa rõ ngữ hệTiếng JangshungNhóm ngôn ngữ BodTiếng Jarawachưa rõ ngữ hệTiếng Jaunsarichưa rõ ngữ hệTiếng Jennu KurumbaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Juraychưa rõ ngữ hệTiếng KachariNhóm Dené–CaucasianTiếng KadarHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Kadodichưa rõ ngữ hệTiếng KaikadiHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KalanadiHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KaltoHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng KamarHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng KangriHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng KanikkaranHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Kannada Kurumbachưa rõ ngữ hệTiếng KannaujiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng KarbiNhóm Dené–CaucasianTiếng Kathariya Tharuchưa rõ ngữ hệTiếng Katkarichưa rõ ngữ hệTiếng Khambachưa rõ ngữ hệTiếng KhamyangNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Kharam NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng KhariaHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Kharia TharHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng KhelmaNhóm Dené–CaucasianTiếng KhezaNhóm Dené–CaucasianTiếng KhiamniunganNhóm Dené–CaucasianTiếng Khirwarchưa rõ ngữ hệTiếng KhoiraoNhóm Dené–CaucasianTiếng KhowaNhóm Dené–CaucasianTiếng KhumiNhóm Dené–CaucasianTiếng KinnauriNhóm ngôn ngữ BodTiếng KisanganiHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KodaHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng KoirengNhóm Dené–CaucasianTiếng KolavaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KomNhóm Dené–CaucasianTiếng Kondekorchưa rõ ngữ hệTiếng KonyakNhóm Dené–CaucasianTiếng KorakuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Korra Koragachưa rõ ngữ hệTiếng Kotachưa rõ ngữ hệTiếng Kudiyachưa rõ ngữ hệTiếng Kulluichưa rõ ngữ hệTiếng KulungNhóm Dené–CaucasianTiếng Kumarbhag PahariaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KumbaranHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KunduvadiHệ ngôn ngữ DravidianTiếng KupiaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng KurichiyaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Kurmukarchưa rõ ngữ hệTiếng Lahul Loharchưa rõ ngữ hệTiếng Lamkangchưa rõ ngữ hệTiếng Lhomichưa rõ ngữ hệTiếng Liangmai NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng LishNhóm Dené–CaucasianTiếng Lodhichưa rõ ngữ hệTiếng Lyngngamchưa rõ ngữ hệTiếng MahaliHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng MaharashtriHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Maharashtrian Konkanichưa rõ ngữ hệTiếng Mahasu Paharichưa rõ ngữ hệTiếng MajhwarHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Makurichưa rõ ngữ hệTiếng Mal PahariaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Mala MalasarHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MalankuravanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MalapandaramHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MalaryanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MalasarHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MalavedanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Mandachưa rõ ngữ hệTiếng MannanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Mao NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng MaramNhóm Dené–CaucasianTiếng Maring NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng MarmaNhóm Dené–CaucasianTiếng Matu Chinchưa rõ ngữ hệTiếng MawchiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng MijiNhóm Dené–CaucasianTiếng Mirganchưa rõ ngữ hệTiếng MishingNhóm Dené–CaucasianTiếng Mixed Great AndamaneseNgữ hệ AndamanTiếng Monsangchưa rõ ngữ hệTiếng Moundadan ChettyHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MoyonNhóm Dené–CaucasianTiếng Mudu Koragachưa rõ ngữ hệTiếng MudugaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Mukha-DoraHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Mullu KurumbaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Mundachưa rõ ngữ hệTiếng MuthuvanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng MziemeNhóm Dené–CaucasianTiếng Nachưa rõ ngữ hệTiếng NagarchalHệ ngôn ngữ DravidianTiếng NahariHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng NaikiHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Nefamesechưa rõ ngữ hệTiếng NocteNhóm Dené–CaucasianTiếng NoiriHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng NoraNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Northern Gondichưa rõ ngữ hệTiếng NtenyiNhóm Dené–CaucasianTiếng OdHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Oko-JuwoiNgữ hệ AndamanTiếng Old TamilHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Ollarichưa rõ ngữ hệTiếng PaiteNhóm Dené–CaucasianTiếng Palichưa rõ ngữ hệTiếng PaliyanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Palya Barelichưa rõ ngữ hệTiếng PanchparganiaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng PangkhuNhóm Dené–CaucasianTiếng Pangwalichưa rõ ngữ hệTiếng PaniyaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Pardhanchưa rõ ngữ hệTiếng PardhiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Parsichưa rõ ngữ hệTiếng PathiyaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng PattaniNhóm ngôn ngữ BodTiếng PattapuHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Pauri Barelichưa rõ ngữ hệTiếng PhakeNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Phudagichưa rõ ngữ hệTiếng PochuriNhóm Dené–CaucasianTiếng Pogalichưa rõ ngữ hệTiếng Poumei Nagachưa rõ ngữ hệTiếng PowariHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng PuimeiNhóm Dené–CaucasianTiếng PujjukarNgữ hệ AndamanTiếng PurikNhóm Ladakhi–BaltiTiếng PuroikNhóm Dené–CaucasianTiếng PurumNhóm Dené–CaucasianTiếng RabhaNhóm Dené–CaucasianTiếng RajiNhóm Dené–CaucasianTiếng Rajput Garasiachưa rõ ngữ hệTiếng Raltechưa rõ ngữ hệTiếng Rana Tharuchưa rõ ngữ hệTiếng RangasNhóm ngôn ngữ BodTiếng Ranglongchưa rõ ngữ hệTiếng Rangpurchưa rõ ngữ hệTiếng RathawiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Rathwi Barelichưa rõ ngữ hệTiếng RavulaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng RawatNhóm Dené–CaucasianTiếng ReliHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng RengmaNhóm Dené–CaucasianTiếng Riangchưa rõ ngữ hệTiếng Rongmei NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng Rongpo languageNhóm ngôn ngữ BodTiếng RugaNhóm Dené–CaucasianTiếng Sangtamchưa rõ ngữ hệTiếng SansiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Sartangchưa rõ ngữ hệTiếng Sauria PahariaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Sentinelchưa rõ ngữ hệTiếng Shekhawatichưa rõ ngữ hệTiếng ShenduNhóm Dené–CaucasianTiếng Shompenchưa rõ ngữ hệTiếng ShumchoNhóm ngôn ngữ BodTiếng SimteNhóm Dené–CaucasianTiếng Singphochưa rõ ngữ hệTiếng Sirmaurichưa rõ ngữ hệTiếng Southern NicobareseHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Spiti Bhotichưa rõ ngữ hệTiếng Stod Bhotichưa rõ ngữ hệTiếng SukteNhóm Dené–CaucasianTiếng SumiNhóm Dené–CaucasianTiếng SunamNhóm Dené–CaucasianTiếng SurgujiaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Surjapurichưa rõ ngữ hệTiếng Taginchưa rõ ngữ hệTiếng Tangkhulchưa rõ ngữ hệTiếng TangsaNhóm Dené–CaucasianTiếng TaraoNhóm Dené–CaucasianTiếng Tawang MonpaNhóm ngôn ngữ BodTiếng TeressaHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng ThachanadanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng ThadouNhóm Dené–CaucasianTiếng ThulungNhóm Dené–CaucasianTiếng TinaniNhóm ngôn ngữ BodTiếng TiwaNhóm Dené–CaucasianTiếng Todachưa rõ ngữ hệTiếng TotoNhóm Dené–CaucasianTiếng Tukpachưa rõ ngữ hệTiếng TuriHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Turungchưa rõ ngữ hệTiếng Tutsachưa rõ ngữ hệTiếng UllatanHệ ngôn ngữ DravidianTiếng UraliHệ ngôn ngữ DravidianTiếng Vaagri Boolichưa rõ ngữ hệTiếng VaipheiNhóm Dené–CaucasianTiếng Varhadichưa rõ ngữ hệTiếng Vasavichưa rõ ngữ hệTiếng Waddarchưa rõ ngữ hệTiếng WadiyaraHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Warchưa rõ ngữ hệTiếng Wayanad ChettiHệ ngôn ngữ DravidianTiếng West Bengal Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Western Muriachưa rõ ngữ hệTiếng YakkhaNhóm Dené–CaucasianTiếng YerukalaHệ ngôn ngữ DravidianTiếng ZanskarNhóm Ladakhi–BaltiTiếng ZemeNhóm Dené–CaucasianTiếng ZypheNhóm Dené–CaucasianTiếng Öngechưa rõ ngữ hệWagdichưa rõ ngữ hệ
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.