Tra cứu tiếng Việt, đủ và đúng
Nghĩa theo từ loại, ví dụ, chính tả dễ nhầm, âm tiết và vần, chữ Hán–Nôm, và cách nói của mỗi từ trong mười thứ tiếng.
Chính tả: viết thế nào cho đúng?
giang hay rang?âm đầu gi/rphác hay phát?âm cuối t/cdét hay rét?âm đầu r/dgió hay ró?âm đầu gi/rsửng hay sững?dấu hỏi/ngãlợ hay nợ?âm đầu n/llõng hay lỏng?dấu hỏi/ngãdù hay rù?âm đầu d/rlê hay nê?âm đầu l/nchuồn hay chuồng?âm cuối n/ngchuyện hay truyện?âm đầu ch/trdốc hay dốt?âm cuối t/c
Từ hôm nay
gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.nhậpTiền hàng thu vào.hôiCó mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...phóngNhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.tayBộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.vạchĐường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.gióLuồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.họKhối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.nhà gaNơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.trànĐồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
Ngôn ngữ thế giới
Hơn 8.000 ngôn ngữ: thuộc ngữ hệ nào, nói ở đâu, bao nhiêu người nói. Bắt đầu từ tiếng Việt, các ngôn ngữ ở Việt Nam hoặc mục lục.