phóng
- Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
- Phóng ảnh.
- Phóng bản thiết kế gấp đôi.
- Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao.
- Phóng lao.
- Phóng tên lửa.
- Phóng tàu vũ trụ.
- Chuyển động với tốc độ cao.
- Phóng một mạch về nhà.
- Phóng xe trên đường phố.
- (Viết, vẽ) Rập theo mẫu có sẵn.
- Viết phóng.
- Vẽ phóng bức tranh.
- Tiêm ma tuý.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phóng"
邡phường, phóng, phương倣phảng, phỏng, phóng風phúng, phong, phóng訪phỏng, phóng仿phang, phảng, bàng, phưởng, phỏng, phóng访phỏng, phóng放phỏng, phóng, phương放phỏng, phóng
Chữ Nôm
邡倣訪放
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phóng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | launch · to launch; to zoom; to throw |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 发射 fā shè · 投掷 tóu zhì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 発射 はっしゃ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le lancement |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | запустить запусти́ть · запуск за́пуск |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il lancio · lanciare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phóng"
giải phóngLàm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.hào phóngRộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.phóng điện(Vật lý học) .phóng xạNói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.liêm phóngChức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.phóng túngTự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.phóng thíchThả những kẻ bị bắt ra.phóng khoángKhông chịu những sự bó buộc vụn vặt.phóng sinhNói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.phóng hoảNém lửa vào cho cháy.phóng đãngBừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.phóng sựThể văn chú trọng diễn tả sự thật mà mình trông thấy và giải đáp các vấn đề do những sự thật ấy nêu ra.phóng tácXây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.phóng xáPhóng thích và ân xá.số phóng đạiSố lần phóng to lên của một quang cụ.hằng số phóng xạTốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.phóng uếỈa đái không đúng nơi, đúng chỗ.phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.phóng tayMạnh bạo và rộng rãi.khai phóngMở rộng tới một tầm cao hơn.phóng ảnh viênNgười hành nghề chiếu bóng.tia phóng xạTia do các chất phóng xạ phát ra.an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.