phóng xá

Động từ
Động từ
  1. Phóng thích và ân xá.
    • Phóng xá tù nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn.

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
xáâm đầu x · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phóng xá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.