Từ điển tiếng Việt

Mỗi từ có nghĩa theo từ loại và ví dụ, cùng chữ Hán–Nôm, từ đồng nghĩa – trái nghĩa, chữ dễ viết nhầm và cách nói trong các thứ tiếng khác. Tra nhanh bằng ô tìm phía trên, hoặc duyệt theo chữ cái đầu:

Những mục đầy đủ nhất

điDi chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.đánhLàm cho đau để trừng phạt.quaĐại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ.choChuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.ănCho vào cơ thể qua miệng.nướcChất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.đầuPhần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.cáiMẹ, má.bóngMón ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.đường(Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.sốngCạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.sốTừ dùng để đếm.hồ(Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.bốCha.từChỉ một điểm mốc trong thời gian.khỉLoài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.đáChất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.chếtKhông sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.nặngxem dấu nặngđiểmMột khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).giàNhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.chạy(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.baHai cộng một hoặc bốn trừ một.bằngLoài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.câuMột phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.quayĐồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.bộCái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.quảBộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.conNgười hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.chânBộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.buồnCó tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.bôngCây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.bạnNgười quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.bànĐồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.lênDi chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.ngã(Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.mạnh(dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.chúEm trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).kéoDụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).bátĐồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.nghĩVận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.vòngVật có hình cong khép kín.tốtQuân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.đinh(Từ cũ, nghĩa cũ) Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.sáng(Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.băngNước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.xanhDụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.banKhoảng thời gian ngắn.làHàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.đồngNguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu.caoCó khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.mớiNgười gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.cắmLàm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.thắng(Phương ngữ) Phanh.kýGhi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).lấyLàm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.mởLàm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.