Từ bắt đầu bằng "a" (236 từ)

aCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiệnA-bu Đa-biAbu Dhabi (một tiểu vương quốc của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)a hoànNgười ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.A-la-hán(Phật giáo) bậc tu hành đã dứt được mọi phiền não.a la hỉmừng rỡ trước việc gì.a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).a-mi-nô a-xítXem amino acid.a móc(Điện toán, miền Nam Việt Nam) Dấu @.a nàÊ này.a nốtCực qua đó dòng điện từ mạch ngoài vào.a-tu-laÁ thần, phi thiên.AbelMột loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.Acanthođixem AcanthodiiacađêmiTên gọi trường dạy triết học của Platôn tại khu vườn mang tên nhân vật thần thoại Akađêmôt (Akademos) gần Aten (Athènes; 387 tCn.).acbitNghiệp vụ chuyển vốn không có tính chất đầu cơ từ một thị trường này sang một thị trường khác để hưởng chênh lệch giá hàng mua bán, tỉ suất hối đoái, lãi suất trên hai thị trường.acgentit(Khoáng vật học) Khoáng vật của quặng bạc (Ag), thuộc lớp sunfua – Ag2S; hệ lập phương.actinMột trong hai protein co rút có trong cơ. Có khả năng trùng hợp để tạo các sợi mảnh là thành phần của các tơ cơ.ADNPhân tử chính của nhân tế bào thực vật và động vật, chứa đựng tất cả những tín hiệu tạo thành mọi tính trạng di truyền.aiNgười nào.ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.ai bảo(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.ai dèChỉ sự ngạc nhiên.ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.ai làm nấy chịuNgười nào làm thì người ấy chịu tội.ai lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.ai ngờNào ai có ngờ, chẳng ngờ.ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.ai oánĐau thương oán trách.ai tửTừ chỉ người con trai tự xưng lúc có đám tang cha hoặc mẹ.ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.ai đờiTổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.ai ảiSự liên tục.AIDSHội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải.AKSúng tiểu liên (do Ca-las-nhi-cốp, người Liên Xô sáng chế năm 1947).Al(Aluminium) Kí hiệu hoá học của nguyên tố nhôm.albumBộ sưu tập lưu giữ các bức ảnh, tem, v.v. thường được đóng tập lại giống như một cuốn sách.ALGOLNgôn ngữ thuật toán vạn năng bậc cao, dùng lập chương trình giải các bài toán trên máy tính số hiện đại được đặt ra vào khoảng 1958-1960.amChùa nhỏ, miếu nhỏ.am mâyChùa nhỏ hẻo lánh.am pe(Vật lý học) (xem từ nguyên 1) Đơn vị cường độ dòng điện.am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.am tườngHiểu biết tường tận.AmeriđiNguyên tố hóa học có số nguyên tử 95.anYên, yên ổn.an biênLàm cho biên giới được yên ổn.an-bomxem albuman bàiĐã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.an bầnYên phận nghèo.an cưSống yên ổn.an dinhĐóng yên doanh trại.an dân bảo quốcGiữ cho quốc gia dân chúng được bằng an.An Dương VươngChính tên là Thục Phán, người lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 254-179 trước công nguyên. Dưới thời An Dương Vương, đã xây dựng thành Cổ Loa, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự, đã có vũ khí lợi hại là nỏ máy, bắn mỗi phát được nhiều tên.an dưỡngNghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.an dưỡng đườngNơi người khỏi bệnh được an dưỡng.an giấcxem yên giấcan giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thuan giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thuAn HiệpTên gọi các xã thuộc huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình), huyện Tuy An (Phú Yên), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Ba Tri (Bến Tre), huyện Châu Thành (Đồng Tháp), huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.An Hoà TâyMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.An HoáMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.An HuyMột tỉnh của Trung Quốc.An HùngMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.An HưngMột phường thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.an hưởngHưởng trong sự yên vui.An Hải BắcMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.An Hải TâyMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.An Hải ĐôngMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.An HảoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.An HồngMột xã thuộc quận An Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.An HộiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.An HữuMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.An KhangMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.An KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An KhươngMột xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.An Kỳ SinhNgười nhà Tần, rất giỏi thuốc.An LongMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.An LâmMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.An LĩnhMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.An LưMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.An LưuMột Làng ( Thôn ) thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.An LươngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.An LạcMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.An Lạc ThônMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.An Lạc TâyMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.An LậpMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.An LễMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.An LộcMột thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam, Việt Nam.An LụcMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.An Minh BắcMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Nơi đây có cánh rừng U Minh Thượng.An MỹMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.An NghiệpMột phường thuộc quan . . ., thành phố Cần Thơ, Việt Nam.An NghĩaMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.An NgãiMột xã thuộc huyện Long Đien, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.An Ngãi TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.an nhiênYên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.an nhànThảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.An Nhơn TâyMột xã nằm ở phía bắc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Nhựt TânMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.An Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.An NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.An NộiMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.An PhongMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.An Phú ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.An Phú TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.An Phú TânMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.An Phú TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An Phú ĐôngMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An PhúcMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.An PhướcTên gọi các xã thuộc huyện Mang Thít (Vĩnh Long), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Tân Hồng (Đồng Tháp), huyện Long Thành (Đồng Nai), Việt Nam.an phậnBằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.an phận thủ thườngGiữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.An PhụMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.An QuangMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.An QuyMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.An QuýMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.An SinhMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.an sinh xã hộiCác chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.an thaiGiữ cho thai phát triển bình thường.An ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.An ThuậnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.An ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.An ThànhMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.An Thái ĐôngMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.an thânNương thân.An ThươngMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.An ThượngMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.An ThạchMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.An ThạnhMột thị trấn thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.An Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.An ThắngMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.An ThịnhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.An ThọMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.An ThớiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.An Thới ĐôngMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.An TiêmNhân vật truyền thuyết thời Hùng Vương. Họ mai, vốn là nô bộc, được vua tin yêu cho làm quan. Sau vì phật ý vua, bị đày ra đảo hoang. Tại đây, AT cùng vợ chăm chỉ làm ăn, gây được giống dưa đỏ (dưa hấu quý), nhiều người tìm đến trao đổi, tiếng đồn khắp xa gần. Vua xuống chiếu gọi về cho phục chức cũ. AT được coi là ông tổ của nghề trồng dưa đỏ ở Việt Nam.An TiếnMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.an toàn bức xạViệc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.an toàn dịch bệnhHệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.an toàn giao thôngSự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.an toàn hạt nhânViệc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.an toàn khuĐịa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước , trong và .an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.an toàn xã hộiHệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.an toạ(những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi.An TrungMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.An TràngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.an tríCưỡng chế bắt buộc phải sinh sống ở một nơi nhất định dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương để phòng ngừa những hoạt động phương hại đến trật tự an ninh.an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.An TrườngMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.An Trường AMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.An TrạchMột xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.an táng(Trang trọng) Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.An TânMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.An TâyMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.An TônTên một làng ở huyện Vĩnh Phúc, nay là Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Họ Hồ thiên đô từ Thăng Long vào đấy.an tĩnhYên ổn, tĩnh mịch.An TườngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.An TịnhMột xã thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.an tửCái chết không đau đớn.An VinhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.An ViễnMột xã thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.an vuiBình yên, an tâm và vui vẻ.An VĩMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.An Vĩnh NgãiMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.An VũMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.an vịNgồi yên tại chỗ.An XuyênMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.An XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.an ổnYên và được ổn định.anbuminC72H112N18O22S. Nhóm những protein đơn giản trong tự nhiên, hình cầu. Dễ tan trong nước, dung dịch muối, axit và kiềm loãng. Bị đông tụ lại khi đun nóng. Khi thuỷ phân bởi enzim hay axit, tạo thành các alpha-aminoaxit. Thường có màu trắng hoặc vàng nhạt, giàu lưu huỳnh. Có trong sữa, lòng trắng trứng, trong hạt thực vật.ancol etylic(Hóa học hữu cơ)angĐồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.ang ángƯớc lượng một cách đại khái.anhLoài chim giống chim yến.anh chàngNgười trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)anh chịĐàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.anh chị emNhững người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.anh cảXem anh haianh dũngDũng cảm quên mình.anh emAnh và em.anh em cột chèoxem anh em đồng haoanh em thúc báAnh em con chú con bác.anh em thức báAnh em con chú con bác.anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.Anh giáoMột giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời kì cải cách tôn giáo nửa đầu thế kỉ XVI.anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)anh hàoAnh hùng, hào kiệt (nói chung)anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.anh hùng bàn phímÁm chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.anh kiệtxem anh hàoanh linhHồn thiêng liêng.anh minh(Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.anh nhuệtài giỏi, sắc bénanh quânvua anh minh.Anh QuốcLà một nước ở châu Âuanh thưNgười phụ nữ tài giỏi hơn người.anh thảoHoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.anh tuấn(Từ cũ; văn chương) (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người.anh tài(Cũ) . Người tài giỏi xuất sắc.anh túcCây thuốc phiện.anh vũ(chim) vẹt.anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.anh ánh(láy).anh đàoCây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.ANZUS(Australia, New Zealand, United States) Khối quân sự-chính trị gồm Ô-xtrây-li-a, Niu Di-lân, Hoa Kỳ được thành lập trên cơ sở "Hiệp ước an ninh tay ba" kí ngày 1. 9. 1951 tại Phra-xi-xcô (Hoa Kỳ) và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 4 năm 1952.aoChỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.ao chuômChỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v.v. (nói khái quát)ao chuồngGia đình có điều kiện căn bản.ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.ao hồXem ao, hồao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.ao tù nước đục(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.Ao VuaMột khu du lịch sinh thái ở xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Nó nằm dưới chân núi Tản Viên. ()ao ướcĐiều mơ ước.ApacthaiChính sách phân biệt chủng tộc và màu da trước đây đã được tiến hành ở Cộng hoà Nam Phi.As(Asen) Kí hiệu hoá học của nguyên tố a-sen.Australiaxem ÚcaxítChất có khả năng phân li H+ (proton).