an toàn phóng xạ

Danh từ
Danh từ
  1. Môn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "an toàn phóng xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.