xạ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
avần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "xa"

"xạ" là một từ

Danh từ. xạ hương (nói tắt) Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xạ"

Từ có "xạ" ở sau

hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.phản xạPhản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.bức xạLà sự lan tỏa hoặc truyền dẫn năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt phân tử qua không gian hoặc thông qua môi trường dẫn.phóng xạNói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.chiếu xạSự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác.hằng số phóng xạTốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.phát xạ(Vật lý học) Phát ra một bức xạ.an toàn bức xạViệc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.thiện xạNgười bắn giỏi.cao xạCao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ.an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.nhiễu xạ(Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.tia phóng xạTia do các chất phóng xạ phát ra.nhiễm xạBị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể.khúc xạ(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.

Cùng vần "a", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.