Bảng vần tiếng Việt

166 vần chữ viết, nhóm theo âm cuối. Bấm một vần để xem mọi âm tiết của vần đó theo đủ sáu thanh và các từ chứa chúng. Vần được tính sau âm đầu, nên "qu", "gi" đã nuốt chữ u, i đứng sau (qua → vần "a").

Vần kết thúc bằng -c

Vần kết thúc bằng -ch

Vần kết thúc bằng -i

Vần kết thúc bằng -m

Vần kết thúc bằng -n

Vần kết thúc bằng -ng

Vần kết thúc bằng -nh

Vần kết thúc bằng -o

Vần kết thúc bằng -p

Vần kết thúc bằng -t

Vần kết thúc bằng -u

Vần kết thúc bằng -y

Vần mở (không có âm cuối)