Vần "ưng"
73 âm tiết · 639 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ưng | ứngửngừngưng |
| bưng | bưngbửngbừngbứng |
| cưng | cứngcửngcưng |
| chưng | chứngchừngchưngchữngchửng |
| dưng | dưngdựngdửngdừng |
| gưng | gứnggừng |
| hưng | hửnghữnghừnghưnghứng |
| khưng | khứngkhựng |
| lưng | lựnglửnglưnglữnglừng |
| mưng | mưngmừngmửng |
| nưng | nứngnừngnựng |
| ngưng | ngửngngừngngưng |
| nhưng | nhưngnhững |
| phưng | phưng |
| rưng | rưngrừngrửng |
| sưng | sữngsửngsừngsưng |
| tưng | tửngtừngtưng |
| thưng | thữngthừngthưng |
| trưng | trừngtrửngtrưngtrứng |
| vưng | vửngvựngvừngvững |
| xưng | xửngxứngxưng |
| đưng | đừngđựngđứng |
Từ hai tiếng có vần "ưng"
phản ứngdừng lạichịu đựngtương ứngchứng minhthắt lưngđặc trưngxây dựngứng dụngbằng chứngăn mừngtriệu chứngtrừng phạtxứng đángvui mừngđáp ứngtượng trưngtrưng bàyhứng thútrứng cátừ vựngchúc mừngchứa đựngchứng cứvững chắcvững vàngchứng kiếnđứng đắnchào mừnghào hứngnhân chứngcứng rắnđứng đầucắm sừngcứng ngắctự xưngcông chứngcảm hứngchứng chỉTân Hưngthất sừngtưng bừngngập ngừngkhông ngừnglấp lửnghưng phấnlững thữngbánh chưngcỡ chừnggiữa chừngbỗng dưngứng viêncoi chừngtừng trảicương cứngbiểu trưnggiữ vữngnhững aiứng cửtự dưng