sưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sưng"
"sưng" là một từ
Tính từ. Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sưng"
sưng húpNói mắt sưng to.sưng vùSưng to lên.sưng sỉaNói mặt nặng ra vì không bằng lòng.sưng phổiBệnh truyền nhiễm do nhiều loại vi trùng gây ra, làm cho bệnh nhân sốt, ho, tức ngực, có khi khạc ra máu, thường vì bị cảm lạnh.
Từ có "sưng" ở sau
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.