tưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tưng"
Từ bắt đầu bằng "tưng"
tưng bừng(Cũ) . Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.tưng hửngNgẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.
Từ có "tưng" ở sau
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.