dưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dưng"
"dưng" là một từ
Tính từ, Động từ. Không có họ với mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dưng"
Từ có "dưng" ở sau
bỗng dưngBỗng nhiên, không rõ vì sao.tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.dửng dưngTự nhiên mà có.người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.ngồi dưngSống không làm việc gì cả.không dưngKhông phải bỗng nhiên.người dưng nước lãNgười hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.Tà Dưng(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà Lạt gần 30km về phía tây-tây nam. Là một trong những khối granit cao gần 2000m vượt trên Bình Sơn Lâm Viên (1500m), Tà Dưng nằm trong địa giới huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng, là nơi bắt nguồn sông Đa Dâng phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Tính từ độ cao 1500m trở lên Tà Dưng có diện tích khoảnngày dưngNgày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), hôm rằm.
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.