dưng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [jɨŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không có họ với mình.
- Người dưng nước lã. (tục ngữ)
- Không bận rộn.
- Ngày dưng không bận như ngày mùa.
- Trgt. Rỗi rãi.
- Ăn dưng ngồi rồi. (tục ngữ)
- Dạo này ở dưng cũng buồn.
- (Biến âm của dâng) .
- Đưa lên cấp trên một cách cung kính.
- Dưng lễ vật
- Nói nước lên cao.
- Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dưng" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 他人 たにん |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dưng"
bỗng dưngBỗng nhiên, không rõ vì sao.tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.dửng dưngTự nhiên mà có.dưng lênĐưa lênngồi dưngSống không làm việc gì cả.không dưngKhông phải bỗng nhiên.người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.người dưng nước lãNgười hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.Tà Dưng(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà Lạt gần 30km về phía tây-tây nam. Là một trong những khối granit cao gần 2000m vượt trên Bình Sơn Lâm Viên (1500m), Tà Dưng nằm trong địa giới huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng, là nơi bắt nguồn sông Đa Dâng phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Tính từ độ cao 1500m trở lên Tà Dưng có diện tích khoảnngày dưngNgày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), hôm rằm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.