đứng

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɨŋ˧˦] · Huế [ʔɗɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả.
Động từ
  1. Ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống.
  2. Ở vào một vị trí nào đó.
    • Người đứng đầu nhà nước.
    • Đứng về một phe.
    • Thái độ đứng trước cái sống, cái chết.
  3. (Thường dùng trước ra) . Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó.
    • Đứng ra dàn xếp vụ xung đột.
    • Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha.
  4. Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển.
    • Đang đi, đứng lại.
    • Đồng hồ đứng.
    • Trời đứng gió.
    • Chặn đứng bàn tay tội ác.
  5. Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng).
    • Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày.
    • Quan điểm đó đứng vững được.
  6. (Dùng trước máy) . Điều khiển ở tư thế đứng.
    • Công nhân đứng máy. — Đứng một lúc năm máy.
  7. (Hay t.) . (dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). Có vị trí thẳng góc với mặt đất.
    • Vách núi thẳng đứng như bức tường.
    • Dốc dựng đứng.
    • Tủ đứng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đứng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh stand · to stand
🇨🇳 Tiếng Trung 站 zhàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 立つ たつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 서다 seoda
🇫🇷 Tiếng Pháp debout
🇩🇪 Tiếng Đức stehen
🇷🇺 Tiếng Nga стоять стоя́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ยืน yuen
🇮🇹 Tiếng Ý stare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đứng"

đứng đắnNói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.đứng đầuỞ vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó.thẳng đứngThẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.dốc đứngXem vách đứngbán đứngBán (cái quý giá về tinh thần) một cách không ngại ngần thương tiếc, để mưu lợi riêng.đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật.đứng vữngKhông dao động, Không suy sụp.dựng đứngĐặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.đứng timỞ trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập.đứng lạiXem dừng lạiđứng sốỔn định về số phận, không còn phải long đong, vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm.đứng lớpGiảng dạy trên lớp.đứng đườngRơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa.đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đóđứng bóngMặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa.đứng tuổiỞ tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già.vách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.chặn đứngXem chặnđứng cái(lúa) ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng.đứng núi này trông núi nọVí thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).

Cấu tạo âm tiết

đứngâm đầu đ · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.