dụng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [jʊwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [jʊwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dùng.
- Phép dụng binh của Trần Hưng Đạo.
Câu ví dụ thêm
- Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.The word "theory" is often misused.
- Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ.We have every advantage over them.
- Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.There is no use trying to excuse yourself.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dụng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dụng"
dụng cụĐồ dùng để làm việc.ứng dụngĐem lí thuyết dùng vào thực tiễn.sử dụngDùng trong một công việc.lợi dụngDùng vào việc gì cho có ích.vô dụngKhông dùng được vào việc gì.tín dụngViệc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.tận dụngSử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.tác dụngKết quả của tác động.vận dụngĐem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.áp dụngĐưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.thông dụngThường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.lạm dụngSử dụng quá mức, quá quyền hạn.công dụngLợi ích mang lại khi đem sử dụng.tuyển dụngNói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.khiếm dụngChưa được tuyển dụng.hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.khả dụngCó khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.gia dụngĐể dùng trong nhà.chiếm dụngChiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.thu dụngNhận lấy và sử dụng.dụng côngBỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.thực dụngCoi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..túc dụngĐủ dùng.đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.thâm dụngSử dụng một số lượng lớn để thực hiện.kiêm dụngCó khả năng đáp ứng hai công dụng trở lên.nhật dụngThường dùng hằng ngày.lưu dụngGiữ lại để dùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.