Danh từ
- Đặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.
- Một tập hợp các quy ước gọi tên dùng để định nghĩa cách thức một dịch vụ được gọi ra thông qua một gói phần mềm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Anh API, viết tắt cho application programming interface.
Cấu tạo âm tiết
| giao | âm đầu gi · vần ao · thanh ngang |
| diện | âm đầu d · vần iên · thanh nặng |
| lập | âm đầu l · vần âp · thanh nặng |
| trình | âm đầu tr · vần inh · thanh huyền |
| ứng | âm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc |
| dụng | âm đầu d · vần ung · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "giao diện lập trình ứng dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.