Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao diện lập trình ứng dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Đặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.
  2. Một tập hợp các quy ước gọi tên dùng để định nghĩa cách thức một dịch vụ được gọi ra thông qua một gói phần mềm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ tiếng Anh API, viết tắt cho application programming interface.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giao diện lập trình ứng dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.