trình

Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
inhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "trinh"

"trình" là một từ

Động từ, Danh từ. (Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trình"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trình"

trình tựSự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.trình cắmMột module, thiết bị hay thành phần có khả năng tương tác để bổ sung chức năng, hoặc hỗ trợ thêm định dạng trên một thiết bị hay chương trình.trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.trình duyệt webMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng World Wide Web, chủ yếu bằng cách xem các trang web và theo dõi các siêu liên kết.trình đơnDanh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện khác trên giao diện đồ họa máy tính, hoặc dùng bàn phím.trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.trình trọtTrình nói chung (dùng với nghĩa xấu).trình thứcMẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có phạm vi co dãn rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm.trình làngHạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.Trình Thanh(1410 - dương xá, chương đức - nay thuộc hà tây - 1463) Tự là Trực Khanh, hiệu là Trúc Khê tiên sinh, đỗ khoa hành từ (1431), được giao nhiều việc, coi Viện hàn lâm và Cục Ngự tiêu học sinh. Hai lần làm phó sứ sang triều Minh (1443 và 1459), sau đó được trông coi sổ sách quân dân đạo Hải tây. Tác phẩm có Trúc Khê thi tập và một số bài thơ.

Từ có "trình" ở sau

công trình(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.lịch trìnhChặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn.phương trìnhTừ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.thuyết trìnhTrình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.lập trìnhThiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính điện tử.quy trìnhChương trình đã được quy định.tiến trìnhĐường đi tới.nhật trìnhSổ ghi lại những việc xảy ra theo trình tự thời gian.lộ trìnhCon đường phải đi qua; tuyến đường.tường trìnhTrình bày rõ ràng.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.đăng trình(Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.đệ trình(trang trọng)tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.giáo trìnhTập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.nặng trình trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.trùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.công trình sưKĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.công trình phụPhần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.thuỷ trìnhĐi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông.cựa trìnhLại nơi chốn cũ.tờ trìnhvăn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt.tấu trìnhVăn bản báo cáo nêu ý kiến của quan lại trình lên hoàng đế.thượng trìnhLên đường.cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.Thuỵ TrìnhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.cao trìnhĐộ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.mô đun chương trìnhMột phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô đun khác để tạo thành chương trình hoàn chỉnh.lục trìnhĐi đường bộ.dương trình hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivibôn trìnhLên đường.lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.Vân TrìnhMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.vận trìnhVòng tuần hoàn trong cuộc đời con người, sẽ được lặp lại theo một chu kỳ.tiền trìnhCon đường trước mắt, những cuộc đấu tranh còn phải tiến hành.qui trìnhxem quy trình

Cùng vần "inh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.