tấu trình

Danh từ
Danh từ
  1. Văn bản báo cáo nêu ý kiến của quan lại trình lên hoàng đế.

Cấu tạo âm tiết

tấuâm đầu t · vần âu · thanh sắc
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tấu trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.