Từ bắt đầu bằng "t" (7.428 từ)

T(Vật lý) Tesla, đơn vị SI của mật độ từ thông.ta hồPhiêu bạt mông lung.Ta MaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.ta thánThan thở và oán trách.Ta Trẽ(Tà trĩ) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.taiCơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.tai biếnSự việc gây vạ bất ngờ.tai hoạ.tai hại(Hoặc d.) . Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.tai hồngĐai ốc có hai cánh ở đầu trục bánh xe đạp.tai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.tai mèoĐá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả.tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.tai ngheThiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.tai ngượcNgang trái đanh đá.tai nạnSự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.tai táiXanh xao, mất sắc.tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.tai vạViệc không may, gây ra thiệt hại lớn.tai ácCó tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.tai ươngHọa lớn.tam(Kết hợp hạn chế) . Ba.Tam AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Đất (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Long Thành (Đồng Nai), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.Tam AnhMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam bànhCơn tức giận của người đàn bà.tam bảnLoại thuyền gỗ nhỏ.tam bất hủTừ Hán-Việt để chỉ ba điều tồn tại mãi mãi là "lập đức," "lập công," "lập ngôn."tam canhCanh ba.tam cá nguyệtThời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).tam côngMột chức tước quan sang.tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: , , , , , , .tam cươngBa quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.Tam CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.tam cấpCó ba bậc.tam diện(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của chúng.Tam DânMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam dân chủ nghĩaChủ trương chính trị của Tôn Văn, gồm có chủ nghĩa dân tộc, nhằm mưu độc lập cho các dân tộc ở Trung Quốc, chủ nghĩa dân quyền, mưu quyền lợi cho nhân dân, và chủ nghĩa dân sinh, nhằm mưu kế sống cho nhân dân.Tam DịMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tam GiaMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tam GiangPhá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ vào phá. Nối liền với phá Cầu Hai bởi các đầm An Tuyền, Thanh Lâm và Hà Trung.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.tam giác nhọnTam giác có ba góc nhọn (ba góc dưới 90 độ).tam giác tùTam giác có một góc tù (góc trên 90 độ).tam giác đềuTam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.tam giáo(Id.) . Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước.tam giápBa mức độ trong kỳ thi hội và thi đình, gồm có đệ nhất giáp là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa, đệ nhị giáp là hoàng giáp, và đệ tam giáp là tiến sĩ.tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới.Tam HiệpMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tam HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.tam huyềnĐàn ba dây.Tam HưngMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tam HảiMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam HồngMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tam hợpNói thứ vôi trộn với tro và muối để lát nền nhà, lát sân. . .tam khôiBa học vị cao nhất của kỳ thi đình, là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa.Tam KimMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tam liênBa hồi trống liền.Tam LãnhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam LộcMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam MỹMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam NghĩaMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.tam nguyênNgười thi đỗ đầu cả ba kỳ thi hương, thi hội và thi đình.Tam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.Tam NgọcMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.tam nhân đồng hành tất hữu ngã sư(Nghĩa đen) Trong ba người cùng đi, chắc chắn có người là thầy của ta.tam phápBa toà.Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tam PhúcMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Tam PhướcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Long Thành (Đồng Nai), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.Tam PhủChỉ chung các thần ở trên trời (Thiên Phủ), âm phủ (Địa Phủ), trong lòng sông biển (Thủy Phủ) ở Động Đình và Xích Lân.tam quanCổng có ba lối vào, xây ở trước chùa.Tam Quan BắcMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tam Quan NamMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tam QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.tam quyBa lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.tam quyền phân lậpnguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp.tam quânBa đoàn quân là tả quân, hữu quân và trung quân (cũ).tam sinhBa con vật giết để tế thần là bò, lợn và dê (cũ).Tam SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.tam tam chếChế độ tổ chức quân đội, cứ ba tiểu đội thành một trung đội, ba trung đội thành một đại đội, ba đại đội thành một tiểu đoàn.Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.Tam ThuấnMột xã thuộc huyện Phú Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tam ThuậnMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Tam ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.Tam TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.Tam Thôn HiệpMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tam ThăngMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam thấtLoài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.tam thập lục kế tẩu vi thượng sáchTrong ba mươi sáu chước chạy đi hơn cả. Chỉ có cách trốn đi là hay nhất.tam thếBa đời là quá khứ, hiện lại và tương lai, theo thuyết của Phật giáo.tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.tam thức(Toán học) Biểu thức đại số có ba số hạng.tam thừa(Toán học) Tích của ba thừa số bằng nhau.tam tiêuTam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.Tam TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.tam toạngBạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu.Tam TrungMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tam TràMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam tàiCó ba màu.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".tam tộcBa họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.Tam VinhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam VănMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tam Xuân IMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam Xuân IIMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tam đaBa thứ được hưởng thụ nhiều, biểu hiện cho hạnh phúc của con người theo quan niệm cũ, là nhiều con, nhiều lợi và nhiều tuổi.Tam ĐiệpMột thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.Tam ĐànMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tam ĐìnhMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tam ĐườngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tam đạiBa đời (đời cha, đời ông và đời cụ).tam đảoBa hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.Tam ĐồngMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tan(Chất rắn) Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.tan nátBiến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.tan tànhVỡ nát tung ra.tan tácTan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.tan vỡỞ trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng).tan xương"Tan xương nát thịt" nói tắt. Tan xương nát thịt. Nói hy sinh đến cả tính mạng mình.tangThân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.tang hảiSự đời biến đổi (cũ).tang phụcQuần áo tang.tang sựViệc tang.tang thươngCuộc đời biến đổi. (cũ)tang tócđau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.tanhVòng dây sắt trong mép lốp xe.tanh bànhỞ tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.tanh dơBẩn.tanh lợmTanh tới buồn nôn.tanh tanhHơi tanh.tanh táchTiếng kêu thanh, ngắn và giòn.tanh tưởiTanh nói chung.tanh đồngCó mùi tanh vì hơi đồng.taoLượt, lần.tao khangVợ lấy từ thuở còn nghèo hèn.tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.tao ngộGặp gỡ tình cờ.tao nhânNhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ).tao nhãThanh cao lịch sự.tao phùngGặp gỡ.tao đàn(Cũ) . Nhóm, hội các nhà thơ.Taschenlampeđèn pin, đèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.tayBộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.tay baBa người với nhau, ba đơn vị.tay chânNgười hầu hạ tin cẩn (cũ).tay coThanh gỗ đóng ngang miệng thùng để buộc dây thừng mà gánh.tay khấuTay càm cương ngựa; ý nói, buông lỏng dây cương cho ngựa đi thong thả.tay láiBộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.tay ngangKhông phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.tay nảiTúi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.tay quayBộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.tay thướcThanh gỗ vuông dài độ một sải, dùng làm vũ khí.tay tráiChỉ cánh tay bên trái.tay trênTrước người khác để tranh lấy.tay áoPhần của áo che cánh tay.tay đuaNgười tham gia đua tốc độtay đôiHai người với nhau, hai đơn vị với nhau.TbuănTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.TCYTTGViết tắt của Tổ chức Y tế Thế giớiteCách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.te teTiếng gà gáy.te tuaXem rách rướite táiNhanh nhảu.tem phạtTem thư dùng để xử lý trường hợp các bức thư thiếu cước. Người ta dùng các tem phạt này dán lên phong bì và thu phí còn thiếu ở người nhận thư.tem tépTiếng nhai ngon lành.tenChất gỉ có màu xanh lục ở đồng.teng bengNói rách toạc ra.teoThu nhỏ lại, bé dần lại.tha(Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.tha hươngĐất khách quê người.tha hồĐược hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.tha laChòi trại của thầy sãi Cao môn.tha maĐất hoang dành để chôn người chết.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.tha thểnhCắp nắp, mang đi cách thận trọng.tha động từĐộng từ có túc từ theo sau.thaiCơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.thai dựngCó mang.thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.thai nghénMang thai (nói khái quát).thai sinhNói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò.tham(Kng.) . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).tham biệnCông chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.tham giaGóp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.tham luậnPhần trình bày ý kiến phát biểu ở một hội nghị.tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.tham nghịDự bàn.tham như mõCái gì cũng thèm khát.tham quanXem xét một nơi nào.tham sinhHam sống một cách không chính đáng.Tham SơnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tham tangTang vật về một vụ tham ô.tham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.tham thuyềnThăm cảnh chùa.tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.tham triChức quan dưới chức thượng thư của triều đình Huế.tham tàiHám của.tham tànTham lam và tàn ác.tham tánCán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.tham tán, đổng binhHai chức quan coi việc đem quân đi đánh giặc.tham tụngChức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.tham ôVơ vét một cách bần tiện.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.Tham ĐônMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.thanTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.than béoLoại than đá có nhiều chất bốc, khi đốt thì phồng lên, mềm ra, ngọn lửa dài.than bùnThan màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón.than chìCác-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy.than cámThan vụn, hạt nhỏ.than cốcSản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu trong những lò đốt liên tục hoặc nén thành bánh rất chắc dùng trong các lò luyện kim.than gầyLoại than đá có ít chất bốc, ngọn lửa ngắn.than khíKhí thường tỏa ra từ than cháy.than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.than nâuThan màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình.than nắmThan đá luyện với chất dính, nắm lại thành từng nắm để đốt.than quả bàngThan nắm hình quả bàng.than sinh họcThan sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có oxy) ở nhiệt độ cao ( > 250 oC) với ứng dụng chính là cải tạo đất, và rộng hơn là giảm thiểu ô nhiễm môi trường và giảm phát thải khí nhà kính.than thânPhàn nàn về tình cảnh của mình.than trắngNăng lượng của các thác nước.than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.than vãnKể lể dài dòng để phàn nàn.than xanhNăng lượng của thủy triều.than ôiC. (vch. ). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc.than đáThứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.thangĐồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.thang cuốnThang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm.thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.thang mâyThang cao.thang thangTên một quân bài tổ tôm, thuộc hàng sách.thanhTừng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.Thanh AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Bình Long (Bình Phước), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Minh Long (Quảng Ngãi), Việt Nam.thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.thanh bầnNghèo mà trong sạch.thanh caoTrong sạch và cao thượng.Thanh ChiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.Thanh ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Phủ Lý (Hà Nam), h. Điện Biên (Lai Châu), Việt Nam.Thanh CườngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thanh danhTiếng tăm.thanh dãChính sách vườn không nhà trống trong thời kỳ chiến tranh.Thanh DươngMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.thanh giáoMột trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo giáo huấn của Kinh Thánh.thanh giả tự thanhNgười ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, không cần giải thích.thanh giảnThanh bạch và giản dị.Thanh HoáTỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm các dân tộc: Mường, Thái, Lào, Lự, H'mông, và Kinh. Địa hình núi thấp và đồi ở phía tây với các đỉnh: Núi Hóc (1.481 m), Chí Linh (919 m), Bù Rinh (1.291 m), Bù Chô (1.563 m); núi đá vôi với đồi cacxtơ ở phía bắc, đồng bằng ở phía đông với những cồn cát chạy dọc bờ biểnThanh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.Thanh HươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thanh HốiMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Thanh HồngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thanh KhaiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh khiếtTrong sạch.thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.thanh khâmÁo cổ xanh là áo của học trò thời xưa thưởng bận.Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thanh khíSự đồng tình đồng điệu với nhau.thanh khí tương cờÝ nói sự hẹn hò nhau, ví cùng nhau một hơi một tiếng.Thanh KhươngMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thanh KimMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Thanh KýMột xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thanh LangMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thanh LinhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh liêmTrong sạch, không tham ô (cũ).Thanh LiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.thanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.thanh loạiThực hiện thanh lọc và thải loại ra khỏi tổ chức.Thanh LuôngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Thanh LuậnMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ (Quảng Ninh), h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Thanh LânMột xã thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.thanh lâu.Thanh LãngMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.Thanh LưuMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.thanh lươngTrong và mát.Thanh LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.thanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.Thanh LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thanh Lộc ĐánMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thanh maiMột loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.thanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4Thanh MiếuMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

12345678910111213141516171819202122232425