Danh từ
- Than luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.
Cấu tạo âm tiết
| than | âm đầu th · vần an · thanh ngang |
| tổ | âm đầu t · vần ô · thanh hỏi |
| ong | âm đầu (không) · vần ong · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "than tổ ong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.