than
Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "than"
"than" là một từ
Danh từ, Động từ. Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "than"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "than"
than phiềnKêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.than đáThứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.than vãnKể lể dài dòng để phàn nàn.than thởDùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.than chìCác-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy.than trắngNăng lượng của các thác nước.than nắmThan đá luyện với chất dính, nắm lại thành từng nắm để đốt.than khíKhí thường tỏa ra từ than cháy.than béoLoại than đá có nhiều chất bốc, khi đốt thì phồng lên, mềm ra, ngọn lửa dài.than sinh họcThan sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có oxy) ở nhiệt độ cao ( > 250 oC) với ứng dụng chính là cải tạo đất, và rộng hơn là giảm thiểu ô nhiễm môi trường và giảm phát thải khí nhà kính.than xanhNăng lượng của thủy triều.than quả bàngThan nắm hình quả bàng.than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.than cốcSản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu trong những lò đốt liên tục hoặc nén thành bánh rất chắc dùng trong các lò luyện kim.than cámThan vụn, hạt nhỏ.than ôiC. (vch. ). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc.than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.than bùnThan màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón.than thânPhàn nàn về tình cảnh của mình.than nâuThan màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình.than gầyLoại than đá có ít chất bốc, ngọn lửa ngắn.
Từ có "than" ở sau
mỏ thanLà đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình thái, nguồn gốc, cấu trúc - kiến tạo, điều kiện kỹ thuật khai thác và đặc điểm kinh tế địa chất mỏ.dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.dấu than.lầm thanVất vả khổ sở.giấy thanGiấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.tím thanCó màu tím sẫm pha xanh.khóc thanVừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.Đại ThanTên cửa bể và tên đất ở vùng sông Bạch Đằng, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.nếp thanLoại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.Yên ThanMột xã thuộc huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cá than', một loài cá biển sẫm màu, sống ở vùng biển Bắc Thái Bình Dương.khí than ướtHỗn hợp hy-đrô và o-xýt các-bon do hơi nước đi qua than cốc nóng đỏ tạo thành, và dùng để làm nhiên liệu.thở thanxem than thở.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.