Định nghĩa
- Gặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
| trong | âm đầu tr · vần ong · thanh ngang |
| tuyết | âm đầu t · vần uyêt · thanh sắc |
| đưa | âm đầu đ · vần ưa · thanh ngang |
| than | âm đầu th · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trong tuyết đưa than" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.