trong tuyết đưa than

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang
tuyếtâm đầu t · vần uyêt · thanh sắc
đưaâm đầu đ · vần ưa · thanh ngang
thanâm đầu th · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trong tuyết đưa than" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.