Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyết

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uyêtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tuyêt"

"tuyết" là một từ

Danh từ. nước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tuyết"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tuyết"

Từ có "tuyết" ở sau

trượt tuyếtTrượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao).như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.bão tuyếtBão cuốn theo tuyết, tại các vùng thảo nguyên hàn đới.bạch tuyếtTuyết trắng.người tuyếtMột tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết rơi.án tuyếtBàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.cò tuyếtEgretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.xe trượt tuyếtXe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.mưa tuyếtHiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.tiểu tuyếtMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 22 hoặc 23 tháng 11 dương lịch, theo cách tính lịch cổ truyền Trung Quốc.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.điểm tuyếtLấm tấm màu tuyết, nói trà ngon.chiêu tuyếtRửa oán.mai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.

Cùng vần "uyêt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.