thuyết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thuyêt"
"thuyết" là một từ
Danh từ, Động từ. Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thuyết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thuyết"
thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.thuyết trìnhTrình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.thuyết minhTường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.thuyết nhất thầnThuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.thuyết vô thầnChủ nghĩa vô thần.thuyết giáoGiảng giải về lý lẽ tôn giáo.thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.thuyết lýGiảng giải lý lẽ.thuyết phápNói nhà sư giảng giải về Phật giáo cho các tín đồ.thuyết kháchNhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.thuyết hữu thầnxem hữu thần luận
Từ có "thuyết" ở sau
tiểu thuyếtTác phẩm văn xuôi kể chuyện một cách mạch lạc và có nghệ thuật qua hư cấu của tác giả.lý thuyếtToàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.giả thuyếtĐiều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận.truyền thuyếtTruyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.tiểu thuyết giaMột tác giả hoặc nhà văn viết tiểu thuyết.diễn thuyếtTrình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.huyền thuyếtÝ nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.học thuyếtToàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.giáo thuyếtLý thuyết chung của tôn giáo.trần thuyếtTrình bày rành rọt.lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)thương thuyếtBàn bạc để đi đến sự thỏa thuận.giới thuyếtĐịnh nghĩa từ khoa học (cũ).tà thuyếtTừ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chính truyền.triết thuyếtnền tảng lý thuyết của một trường phái triết học.luận thuyếtLối văn bàn bạc về một vấn đề gì.phản thuyếtThuyết chống lại một thuyết khác.
Cùng vần "uyêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.