Danh từTính từ
- Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.
- Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
- Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.
- Lý thuyết tập hợp.
- Dùng vào việc xây dựng lý thuyết
- Vật lý lý thuyết.
"lý thuyết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | theory |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 理论 lǐ lùn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la théorie |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Theorie |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | теория тео́рия |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทฤษฎี thrít-sà-dii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la teoria |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "lý thuyết"
lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lý thuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.