lý thuyết

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.
    • Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
  2. Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.
    • Lý thuyết tập hợp.
Tính từ
  1. Dùng vào việc xây dựng lý thuyết
    • Vật lý lý thuyết.

"lý thuyết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh theory
🇨🇳 Tiếng Trung 理论 lǐ lùn
🇫🇷 Tiếng Pháp la théorie
🇩🇪 Tiếng Đức die Theorie
🇷🇺 Tiếng Nga теория тео́рия
🇹🇭 Tiếng Thái ทฤษฎี thrít-sà-dii
🇮🇹 Tiếng Ý la teoria

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "lý thuyết"

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
thuyếtâm đầu th · vần uyêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lý thuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.