Từ bắt đầu bằng "l" (1.900 từ)
laCon lai của ngựa và lừa.la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.la-deNguồn ánh sáng có thể sản xuất những tia chớp chói lòa đơn sắc, dùng trong lĩnh vực thông tin vô tuyến, trong sinh vật học.la gu(Khẩu ngữ) Cà ri.La Ha ưngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.La HủMột dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.la liếmĂn vơ vét khắp nơi.la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.la lốiLớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.La MãRoma (thủ đô của Ý).La Ni naHiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa bão lớn ở các nước trong khu vực.La-oangxem NoongLa QuảMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.la ràyMắng nhiếc làm cho khổ sở.la rầyXem lala sátxem bà la sátla óKêu to để phản đối.laiGấu.Lai ChâuMột tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.lai căngPha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.lai cảoBài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo (cũ).lai dắtDùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.lai giốngGhép giống này vào giống khác.lai hoá.lai hàngRa hàng.lai hóaTổ hợp của một số obitan trong một nguyên tử thành những obitan mới có dạng khác các obitan ban đầu nhưng có khả năng xen phủ cao hơn và do đó có thể tạo liên kết bền hơn.lai láiChính âm của lay láy.lai lángChứa chan tình cảm.lai máuNói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.lai nhaiDai dẳng.lai raiKhông tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.lai tạpPha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất.lai tỉnhĐã tỉnh lại sau khi ngất đi.lai vãngĐi qua lại.lamMàu xanh da trời thẫm.lam chướngKhí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.lam lũRách rưới.lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.Lam SơnNúi ở thượng du Thanh Hóa, thuộc huyện Lương Giang bấy giờ, là căn cứ phát tích của Lê Lợi.Lam Sơn thực lụcSách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Nguyên bản bằng chữ Hán do Nguyễn Trãi viết, Lê Lợi đề tựa và kí là Lam Sơn động chủ. Tuy người đời sau có sửa chữa, thêm bớt, Lam Sơn thực lục vẫn là tài liệu có giá trị lịch sử chân thực.Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.lam đồng(Địa lý học) Quặng các-bon-nát đồng tự nhiên có màu xanh da trời.lanCây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.lan canHàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu.lan huệChỉ con gái xinh đẹp như hoa lan hoa huệ.lan manKéo dài không dứt.lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi người làng này chăng dây để cản lối đi (cũ).lan sươngGiọt sương đọng lại trên hoa lan.lan truyềnTruyền ra, lan rộng ra khắp nơi.lang băm(Kng.) . Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền.lang bạtNói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.lang chạBạ đâu ở đấy.lang lảngLảng dần.lang lổCó nhiều vết, nhiều màu khác nhau.lang miếuĐền đài của nhà vua.lang quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).lang thangVơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.lang trắngBệnh da và niêm mạc bị mất sắc tố ở một khu vực.lang tạVung vãi, bừa bãi.lang yThầy thuốc Đông y.Lang yênKhói đốt bằng phân chó sói. Xem Khói báo chiến tranh.lanhCây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh chanhHấp tấp vội vàng làm việc của người khác.lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.lanh lánhĐen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.lanh lảnhNói giọng cao và trong.lanh lẹNhanh nhẹn.lanh lợiNhanh nhẹn, sắc sảo.lanh quanhXem quanh quẩnlanh tanh(Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lanh tra lanh tranh(Từ láy)lanh tranhxem lanh chanhlaoBệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.lao côngViệc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.lao khổ(Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.lao lungNhà tù.lao lýNơi tù tội, giam cầm nói chung.lao lựcLàm việc bằng thể xác.lao mànSào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn.lao nhaoNhốn nháo mất bình tĩnh.lao phiềnVất vả buồn rầu.lao tùNhà tù nói chung.lao tư"Lao động và tư sản" nói tắt.lao xaoỒn ào nhộn nhịp.lao đaoChoáng váng mệt nhọc.laserMột loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao.LatinhThuộc về giống người La Mã cổ.lauCây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.lau cha lau chau(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lau chauHấp tấp, nhanh nhảu đoảng.lau láuLiến thoắng.lau nhauNhỏ bé sàn sàn bằng nhau.layLàm rung động, không còn ở thế ổn định.lay chuyểnLàm mất thế vững vàng.lay láyNói màu đen vừa thẫm vừa bóng.lay lắtChơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.lay nhayLằng nhằng, kéo dài, khó dứt.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.lay độngChuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.lazePhiên âm của laser, một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao.lazăngVành bánh xe, mâm bánh xe.leVẻ, dáng.le leMột loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.le lóiChiếu ra một ánh sáng rất yếu ớt.le teNói vật thấp đến gần mặt đất.lemLấm láp, bẩn thỉu.lem luốcNói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu.lem lémNói lửa bắt và lan ra rất nhanh.lem nhemNói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.lenSợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).len chânCố chen vào giữa đám đông.len dạĐồ dệt bằng len nói chung.len gaiThứ len xấu, sợi cứng.len létCó vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.len lỏiCố sức len vào, dự vào.len mìnhCố tìm một chỗ đứng trong đám đông.leng bengNói người có những hành vi, lời nói không đúng đắn, trước sau không như một.leng kengTiếng gõ hay lắc đồ kim loại hay đồ thủy tinh.leoDi chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).leo dâyNói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.leo kheoCao và gầy.leo létNói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.leo lắtYếu ớt, chập chờn.leo lẻoRất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn.leo nheoNói trẻ con quấy và bám chặt lấy người lớn.leo teoLơ thơ, rất ít.leo thangTiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.leo trèoLeo và trèo (nói khái quát).LHQLiên Hiệp Quốc.li-bePhần chuyển nhựa luyện trong các bó mạch của cây.li biệtNhư phân kì.li bìRất say, mê man.li kìCó những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.li tiNhỏ lắm.li tâm.liaNém hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ.lia lịa(cử chỉ, động tác) rất nhanh và liên tiếp, không ngừng nghỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.limCây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý.lim dim(Nhãn khoa) Chưa nhắm hẳn, còn hé mở.linhTương tự như thiêng.linh cảmCảm thấy bằng linh tính.linh cửuxem linh cữulinh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.linh dượcThuốc hay.linh dịSiêu linh quỷ dị.linh hoạtCó hiệu quả nhanh và gọn.linh khíHơi thở, khí cần thiết cho sự sống còn và sinh hóa của muôn loài.linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.linh lợiThông minh và lanh lẹn.linh miêuThú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.linh mẫnSáng suốt, nhanh nhẹn.linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.linh nghiệmĐúng với lời đoán trước.linh phùVật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.linh sàngBàn thờ người mới chết.Linh SơnNúi Chí Linh thuộc xã Giao An, Lang Chánh, thượng du tỉnh Thanh Hóa. Lê Lợi bị giặc vây ở đây.linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh thiêngThiêng nói chung.linh tinhNhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh tinh tình phộcHội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.linh toạBàn thờ đặt ở vị trí trước linh cữu để cúng người chết.linh trưởngNhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.linh tínhNăng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.linh vịBài vị người mới chết.linh xaKiệu để rước hồn bạch khi đưa đám ma (cũ).linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.linh độngBiến đổi khéo léo tùy theo tình thế.linh đờiÝ nói theo linh tính trên đời.linh ứngThiêng và nghiệm lắm.LinuxHệ điều hành Linux, hệ điều hành máy tính mở thuộc họ Unix được sáng lập bởi Linux Torvalds và sau này được hưởng ứng bởi nhiều lập trình viên trên khắp thế giới.Linux distributionMột hệ điều hành Linux được đóng gói cùng các phần mềm khác.liuMột trong những nốt nhạc cổ Việt Nam.liu điuRắn độc, thân nhỏ.lizinMột axít amin thiết yếu mà có thể không thể tổng hợp được và pha lấy từ nguồn cung cấp bên ngoài, hay nói một cách khác là lấy từ nguồn thức ăn.liêmĐức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công.Liêm, LạcChỉ Chu Đôn Di ở Liêm Khê và hai anh em họ Trình ở Lạc Dương. Cả ba đều là những nhà triết học đời Tống.liêm chínhTrong sạch và ngay thẳng.liêm khiếtCó phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.Liêm LạcChỉ Chu Đôn Di, người đất Liêm Khê và anh em Trình Hạo, Trình Di ở đất Lạc Dương, cả ba đều là những nhà Triết học đời Tống, có ra làm quan nhưng không được đắc dụng, lại trở về nhà dạy học.liêm phóngChức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.liênHoa sen.liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viếtQuốc hiệu chính thức của Liên Xô.liên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.liên cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu kết thành chuỗi như tràng hạt, gây nhiều bệnh, chủ yếu là bệnh ngoài da, ở họng, ở bộ phận sinh dục phụ nữ.liên danhCùng ghi tên.liên doanhCùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.liên hiệp(Hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức) . Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt.Liên Hiệp QuốcLà tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới, được thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 1945, đặt trụ sở chính ở thành phố New York. Mục đích chính của Liên Hiệp Quốc là thiết lập, duy trì hòa bình và công bằng trên thế giới.liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.liên hoanGiao hoan tập thể, vui chung với nhau.liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.liên hợp(Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại.Liên Hợp Quốc.liên kếtGắn chặt với nhau.liên kết ion(Hóa học). Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện của các ion trái dấu. Nó có thể xảy ra giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.liên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).liên luỵPhải chịu tội vạ lây.liên lạcNgười chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.liên lục địaTừ lục địa này sang lục địa khác.liên lụy.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.liên miênKéo dài không dứt.liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.liên nhụcHạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y.liên phòngNói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.liên quânQuân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.liên quốcNhiều quốc gia được liệy kê.liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.liên thủLiền tay nhau không tách rời.liên tiếpNối liền với nhau hết cái này đến cái khác.liên tưởng(Hoặc d.) . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.liên tỉnhLiên thông giữa các tỉnh với nhau.liên tịchNói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.liên từMột loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp như và, với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như vì, thì, mà, nếu, tuy...).liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.liên xãTổ chức do nhiều xã hợp lại.Liên XôQuốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.liên đáiDính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.liên độngCó tính chất hoạt động liên tục để đảm bảo mọi thứ luôn đồng bộ với nhau.liêu hữuBạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.liêu thuộcNhững quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.liêu xiêuỞ trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.liêu điêuÁnh lửa le lói.liếcĐưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên.liếmÁp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.liếm lápLiếm nói chung, với ý chê bai.liếm môiTỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.liếnCó cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.liến thoắng(Nói) Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình.liếpTấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn.liềmĐồ dùng để seo giấy.liềm vạtLiềm to có chuôi dài.liềnNgay lập tức.liền kềChỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.liền tayNgay tức khắc.liềuSố lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.liều kếThiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.liều liệuSuy tính sơ qua.liều lĩnhKhông kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.liều mìnhChỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.liễm dungNghiêm chỉnh dáng điệu để tỏ ý tôn trọng.liễnĐồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.liễuCây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ.liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.Liễu NhữQuan âm Thị Kính.Liễu TrìMai Đình Mộng ký.Liễu VĩnhTức Liễu Kỳ Khanh. Xem Liễu Kỳ Khanh.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.liệmBó xác người chết trước khi bỏ vào quan tài.liệngNghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).liệtNói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.liệt bạiThua kém.liệt chiếuxem liệt giường.liệt cườngNhững nước mạnh, có thế lực trên thế giới.liệt dươngBị chứng dương vật mất khả năng giao hợp.liệt giườngNói ốm nặng không ngồi dậy được.liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.liệt thánhCác thánh hiền đời trước.liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.liệt vịCác ngài, các ông (tiếng xưng hô).liệuHỗn hợp đưa vào lò để luyện.liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.liệu líSắp đặt.loCảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.lo buồnBuồn rầu lo nghĩ.lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.lo quanhLo lắng những chuyện không đâu.lo sốt vóLo lắng lắm.lo sợLo lắng và có phần sợ hãi.lo toanLo lắng, tính toán.lo tínhLo liệu tính toán.lo xaLiệu trước, phòng xa.lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.loaDụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.loai nhoaichuyển động một cách yếu ớt.loanNếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio.loan giáXe vua đi.loan hoàngChim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.loan phòngPhòng vợ chồng ở (cũ).loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.