Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liễn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần iên
Danh từ
  1. Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.
    • Liễn cơm.
  2. Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song với nhau.
    • Đi mừng nhà mới đôi liễn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "liễn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "liễn"

Cấu tạo âm tiết

liễnâm đầu l · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "liễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.