liên

Danh từTính từ Thanh ngangVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [liən˧˧] · Huế, Sài Gòn [liəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hoa sen.
    • "Thạch lưu hiên còn phun thức đỏ – Hồng liên trì đã tiễn mùi hương" (Nguyễn Trãi)
Tính từ
  1. Giữa các vật, người, mặt... với nhau.
    • liên kết liên-wiki

Câu ví dụ thêm

  • Bạn có liên quan gì đến họ không?Are you related to them?
  • Trời đã mưa suốt mấy ngày liên tục.It rained for several days on end.
  • Đã có ai liên lạc với Tom không?Has anyone contacted Tom?

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "liên"

liên lạcNgười chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.liên hệẢnh hưởng qua lại với nhau.liên tiếpNối liền với nhau hết cái này đến cái khác.liên kếtGắn chặt với nhau.liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.liên minhSự kết hợp giữa hai hay nhiều lực lượng để cùng chiến đấu cho một mục đích chung.liên miênKéo dài không dứt.liên canDính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.liên từMột loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp như và, với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như vì, thì, mà, nếu, tuy...).liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.liên tưởng(Hoặc d.) . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.Liên Hợp Quốc.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.liên hoanGiao hoan tập thể, vui chung với nhau.bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoàn.liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.liên hiệp(Hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức) . Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt.thông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.liên bộHai hay nhiều bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì).liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.liên độiTổ chức gồm nhiều đội.liên hợp(Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại.Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.liên đáiDính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.liên quânQuân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.liên luỵPhải chịu tội vạ lây.liên đớiCó sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ.liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.liên khuTổ chức hành chính gồm nhiều khu.liên doanhCùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.liên lụy.ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.

Cấu tạo âm tiết

liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "liên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.