liên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 83 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "liên"

"liên" là một từ

Danh từ, Tính từ. Hoa sen. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "liên"

liên lạcNgười chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.liên hệẢnh hưởng qua lại với nhau.liên tiếpNối liền với nhau hết cái này đến cái khác.liên kếtGắn chặt với nhau.liên minhSự kết hợp giữa hai hay nhiều lực lượng để cùng chiến đấu cho một mục đích chung.liên quanCó quan hệ dính dáng đến nhau.liên miênKéo dài không dứt.liên canDính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.liên từMột loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp như và, với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như vì, thì, mà, nếu, tuy...).liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.liên tưởng(Hoặc d.) . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.Liên Hợp Quốc.liên vậnNói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.liên hoanGiao hoan tập thể, vui chung với nhau.liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.liên hiệp(Hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức) . Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt.liên bộHai hay nhiều bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì).liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.liên hợp(Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại.liên độiTổ chức gồm nhiều đội.liên luỵPhải chịu tội vạ lây.liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.liên đáiDính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.liên quânQuân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.liên đớiCó sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ.liên lụy.liên khuTổ chức hành chính gồm nhiều khu.liên phòngNói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.liên lục địaTừ lục địa này sang lục địa khác.liên danhCùng ghi tên.liên doanhCùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.Liên Hiệp QuốcLà tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới, được thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 1945, đặt trụ sở chính ở thành phố New York. Mục đích chính của Liên Hiệp Quốc là thiết lập, duy trì hòa bình và công bằng trên thế giới.liên độngCó tính chất hoạt động liên tục để đảm bảo mọi thứ luôn đồng bộ với nhau.liên tỉnhLiên thông giữa các tỉnh với nhau.liên hoan phimLiên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham gia tranh giải do ban giám khảo của liên hoan bầu chọn.liên xãTổ chức do nhiều xã hợp lại.Liên XôQuốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.liên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).liên tịchNói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.liên kết ion(Hóa học). Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện của các ion trái dấu. Nó có thể xảy ra giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.liên thủLiền tay nhau không tách rời.liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.liên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.liên nhụcHạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y.

Từ có "liên" ở sau

bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoàn.thông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.giao liênNgười làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.máy liên hợpTổ hợp máy phức tạp gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.Vu LiênTên tập thơ của Trạng nguyên Nguyễn Trực (Thanh Oai).bộ đội thông tin liên lạcBộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.khay liên hợpLoại khay đựng trái cây khô, mứt, hạt bí, hạt dưa, bánh, kẹo,... Nó có hình tròn hay hình bát giác, một hay hai tầng. Dùng trong lúc tiếp khách đến chúc Tết.trung liênSúng liên thanh hạng nhỏ.Thạch LiênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Quỳnh LiênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Canh LiênMột xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Xuân LiênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Vương quốc Liên hiệp Anhxem Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Tân LiênMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Vĩnh Bảo (Hải Phòng), thuộc huyện Cao Lộc (Lạng Sơn), thuộc huyện Hướng Hoá (Quảng Trị), Việt Nam.tiểu liênSúng máy nhỏ cầm tay.Cộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.Thanh LiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cẩm LiênMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.mô liên kếtLoại mô phát triển từ lớp phôi giữa, trong đó các tế bào được cách nhau bởi cơ chất, có chức năng nâng đỡ, bao bọc, giữ cho các cơ quan của cơ thể ở vị trí cố định.Tứ LiênMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.tam liênBa hồi trống liền.hoàng liênLoài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt.Cộng hoà Liên bang Myanmar.Thuỵ LiênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quảng LiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Ba LiênMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Đại LiênMột thành phố thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.