thiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 132 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thiên"
"thiên" là một từ
Danh từ, Động từ. Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thiên"
thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...thiên thầnThần ở trên trời.thiên tàiTài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.thiên hàTập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được giả định là một lỗ đen).thiên văn"Thiên văn học" nói tắt.Thiên Chúa(Id.) Chúa Trời.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.Thiên Chúa giáoGiáo hội Công giáo Rôma.Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.thiên để(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí người quan sát và chạy qua tâm Quả Đất.thiên giới(văn) người kiêng rượu.thiên hạMọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".thiên lýNghìn dặm.thiên vịChỉ ai đó làm việc một cách không công bằngthiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.thiên đỉnhĐiểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.thiên tưTính chất con người có sẵn khi sinh ra.thiên sứNgười của trời sai xuống trần gian để làm một việc gì.thiên taiHiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.thiên lệchCách nhìn, cách đánh giá, cách đối xử không công bằng, hầu như sẽ nghiêng về một phía.thiên thểTên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.thiên đăng(đeN) đèn trời.thiên địchKẻ thù tự nhiên của một loài (chẳng hạn, thường ăn thịt loài đó)thiên hoaBệnh đậu mùa.thiên địathiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới.thiên chứcChức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.thiên đồ(Thiên văn học) .thiên lôiThần làm ra sấm sét, theo trí tưởng tượng của người xưa.thiên kimNgàn vàng (cũ).thiên cầuMặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.thiên cungCung trên trời.thiên mệnhMệnh trời.thiên uyUy của trời, của vua.thiên vànBởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.Thiên bảoMột bài thơ trong Kinh Thi có chín chữ như để chúc tụng nhà vua.thiên cổLâu đời.thiên tínhTính vốn có, do trời phú cho.thiên bẩmNói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.thiên hươngTừ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.thiên cơLẽ mầu nhiệm của trời (cũ).
Từ có "thiên" ở sau
kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.biến thiênSự thay đổi lớn lao.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.thăng thiên(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.vô thiên lủng(Thông tục) Nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được.kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.trường thiênBài thơ hay bài văn dài.thanh thiênTrời xanh.lịch thiên văn(Thiên văn học) .ba hoa thiên địaBa hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.từ thiên(Vật lý học) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.huyên thiênTừ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.lộ thiênỞ ngoài giữa trời, không có gì che.loạn thiênXem loạn lạccửu trùng thiênChín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.địa ngục, thiên đườngTheo giáo lý đạo Phật thì những người độc ác sau khi chết phải xuống địa ngục để chịu tội, còn hồn những người lơng thiện thì được lên thiên đường. ở đây ý nói nơi khổ ải và nơi sung sướng.khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.Bình Trị ThiênMột tỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.trung thiênGiữa trời (cũ).quy thiênXem chếttuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật Mã ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong cgiờ thiên ânMột giờ thuộc vì sao tốt trong số tử vi.Nguyên Thủy Thiên TônMột vị tiên đứng đầu trong chư tiên.chung thiênSuốt đời, ý nói không bao giờ quên.bút thiên nhiênBút tự nhiên viết tốt như trời phú tính cho.kính thiên lýỐng kính gồm một hệ thống thấu kính, dùng để nhìn những vật ở rất xa.Xuân ThiênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hoàng thiênTrời.Thuận ThiênMột xã thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.cành thiên hươngCành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.động địa kinh thiênSôi trời nổi đất.khai thiên lập địaNói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.mũ bình thiênMũ của vua đội lúc đi tế.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.