Thành ngữ
- Thay đổi, hóa rất nhiều.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 千變萬化.
"thiên biến vạn hóa" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 千變万化 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 千変万化 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| biến | âm đầu b · vần iên · thanh sắc |
| vạn | âm đầu v · vần an · thanh nặng |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thiên biến vạn hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.