thiên biến vạn hóa

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Thay đổi, hóa rất nhiều.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 千變萬化.

"thiên biến vạn hóa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 千變万化
🇯🇵 Tiếng Nhật 千変万化

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
vạnâm đầu v · vần an · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thiên biến vạn hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.