Vần "iên"
70 âm tiết · 1.704 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| biên | biênbiếnbiềnbiểnbiện |
| chiên | chiệnchiềnchiếnchiên |
| diên | diệndiễndiên |
| ghiên | ghiền |
| hiên | hiệnhiểnhiềnhiếnhiên |
| kiên | kiệnkiềnkiếnkiên |
| khiên | khiểnkhiềnkhiếnkhiên |
| liên | liễnliềnliếnliên |
| miên | miênmiếnmiềnmiễnmiện |
| niên | niên |
| nghiên | nghiệnnghiềnnghiếnnghiên |
| nhiên | nhiên |
| phiên | phiềnphiếnphiên |
| tiên | tiệntiễntiểntiềntiếntiên |
| thiên | thiệnthiểnthiềnthiếnthiên |
| triên | triệntriểntriềntriến |
| viên | việnviễnviểnviềnviên |
| xiên | xiênxiến |
| điên | điênđiềnđiểnđiện |
Từ hai tiếng có vần "iên"
tự nhiênhiện tạiđiều kiệnđầu tiênđiện thoạisinh viêntiến bộđạo diễndự kiếncống hiếnbiến đổiđột nhiênđiều khiểnxuất hiệngiáo viênthiên đườngbỗng nhiênthực tiễntừ điểnphổ biếnchiến đấuthư việntiến sĩthực hiệnthành viêncổ điểnbiểu hiệndiễn rađiển hìnhcông viênbiến mấtbờ biểngiao diệnthể hiệnphát hiệncải thiệnkiến trúctuy nhiêntiến hànhchiến thắngtiền mặtbưu điệndiễn viênnhân viênngạc nhiênkiên nhẫnthiên thầnmiễn phíphát điênhiện đạingẫu nhiênđại diệnđiên rồhiển nhiênliên lạcthiên tàiphiên bảntất nhiênchiến dịchthiếu niên