tiền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 100 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tiên"
"tiền" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiền"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tiền"
tiền mặtTiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông.tiền boaTiền mà những người được phục vụ thưởng thêm cho người phục vụ với số lượng tùy theo mức độ hài lòng.tiền lẻTiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.tiền củaTiền bạc và của cải nói chung.tiền côngKhoản tiền nhận được sau khi lao động.tiền đềVế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.tiền ảoNhư tiền điện tử.tiền thânThân thế của kiếp trước.tiền bốiNgười thuộc lớp trước mình.tiền ánÁn trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.tiền sửThời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.tiền bộĐội quân phía trước, quân tiên phong.tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.Tiền AnMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.tiền nhânNgười đời trước có liên quan tới mình.tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)tiền phongĐi trước dẫn đường.tiền đồCon đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.tiền gópSố tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.tiền cănNguyên nhân ngày trước.tiền kiếpThuộc về kiếp trước, theo Phật giáo.tiền tốPhần ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ khác trong tiếng đa âm.tiền nongTiền nói chung.tiền tiếnĐi đầu, dẫn đầu trong phong trào.tiền địnhĐã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.tiền tuyếnTuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.tiền hậu bất nhấtTrước và sau không như một, không giống nhau.tiền ngayNói trả tiền cho người bán ngay lúc mua hàng.tiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.tiền trạmBộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau.tiền xâuTiền của các con bạc phải nộp lại cho nhà cái hoặc chủ sới bạc sau khi thắng một ván chơi.tiền vệCác cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành, đồng thời tiến công.tiền quân hiệu lựcRa trận tiền lấy công chuộc tội.tiền hô hậu ủngTrước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.tiền đạo1. t Đi trước mở đường. 2. d. Cầu thủ chạy hàng đầu trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ chủ yếu là tấn công.tiền thiếpXem tiền còtiền nướcTiền cho thêm người phục vụ mình, ngoài tiền công.tiền sinhĐời sống của kiếp trước, theo Phật giáo.tiền trìnhCon đường trước mắt, những cuộc đấu tranh còn phải tiến hành.tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.Tiền GiangMột tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.tiền giánTĩền chỉ tính có ba mươi sáu đồng kẽm chứ không tính đủ sáu mươi đồng (cũ).tiền khuNgười khởi xướng ra một việc lớn.tiền cơ sở(Kinh tế học) Lượng tiền mặt bao gồm lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng cộng với tiền mặt dự trữ trong hệ thống ngân hàng.Tiền YênMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tiền quýTiền tính đủ sáu mươi đồng kim, khác với tiền gián (cũ).Tiền nhaNhà ông họ Tiền tức nhà người bà con mẹ con con Giao Tiên ở trọ.tiền triếtNhà hiền triết đời trước.
Từ có "tiền" ở sau
số tiềnXem số và tiềnvay tiềnGiao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.rửa tiềnTìm cách tạo ra vẻ bên ngoài hợp pháp cho các khoản tiền hoặc tài sản khác có được từ hành vi phạm tội.tống tiềnDọa nạt người để bắt nộp tiền của.rẻ tiềnKhông có giá trị.ăn tiềnĂn hối lộ.đổi tiềnĐổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ.đồng tiềnĐơn vị tiền tệ của một nước.dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.kim tiềnTiền bạc nói chung.diện tiền(Từ cũ) Trước mặt.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.vô tiền khoáng hậuĐiều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)làm tiềnKiếm tiền một cách bất chính.kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.nhãn tiềnTrước mắt.túi tiềnKhả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).mã tiềnLoài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin (strychnin), là một chất độc mạnh, có thể dùng để chữa một số bệnh. Võ và hạt trái mã tiền dùng ngâm thuốc chữa bệnh đau nhức, thấp khớp, vết bầm, ung nhọt. Loài cây này được tìm thấy ở rừng Tây Nguyên, và Nam Bộ. Người Pháp cho rằng chỉ tìm ở Nam và Trung Việt Nam. Trong chiến tranh Việt-Pháp, trên núi rừng Việt Bắc, dược sĩ Đỗ Tất Lợi ở Cụđau đầu vì tiềnĐau đầu vì tiền điên đầu vì tình.túc trái tiền oanNợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại.Vinh TiềnMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sinh tiềnThời kỳ còn sống của một người đã chết.Phật tiềnTrước bàn thờ Phật.nạo tiềnVòi vĩnh để xin tiền hoặc để bòn rút tiền của người khác.bạch tiềnCây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc.thiên duyên tiền địnhTình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.giấy tiềnGiấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).ngân tiềnĐồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ phong kiến và chế độ thực dân.Tràng TiềnMột phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thánh tiềnTrước mặt nhà vua.quan tiềnxem quan (ng1)toạ tiền chứng miêngTrước bàn thờ chứng minh cho.gà kim tiềnThứ gà chân thấp, lông như lông công.ống tiềnỐng tre đựng tiền để dành.ngự tiềnBên cạnh nhà vua.Thường Thới TiềnMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.sênh tiềnThứ sênh có mắc tiền trinh vào.Dao TiềnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.