đơn vị tiền tệ

Danh từ
Danh từ
  1. Đồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).
    • Đơn vị tiền tệ của Việt Nam là Đồng.

Cấu tạo âm tiết

đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
tệâm đầu t · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đơn vị tiền tệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.