Vần "ơn"
64 âm tiết · 542 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ơn | ơnớn |
| bơn | bơnbờnbỡnbợn |
| cơn | cợncỡncớncơn |
| chơn | chờnchớnchơn |
| dơn | dơndợn |
| gơn | gợngờn |
| giơn | giờngiỡn |
| hơn | hơnhớnhờn |
| lơn | lợnlởnlờnlớnlơn |
| mơn | mơnmớnmởn |
| ngơn | ngơnngớn |
| nhơn | nhởnnhờnnhơnnhớn |
| phơn | phơnphớnphởnphỡn |
| quơn | quởn |
| rơn | rợnrỡnrởnrờnrơn |
| sơn | sơnsớnsờnsởn |
| tơn | tợntởn |
| thơn | thơn |
| trơn | trợntrờntrớntrơn |
| vơn | vờnvởn |
| xơn | xớn |
| đơn | đớnđờnđởnđơn |
Từ hai tiếng có vần "ơn"
đơn vịlàm ơncảm ơnmẫu đơncô đơnthực đơnhóa đơnbiết ơnhơn nữađơn tínhto lớnđơn giảnphần lớnLương SơnCôn Sơnthịt lợnđau đớnlớn tuổirộng lớnngười lớnđơn nhấtgiang sơnđơn điệuĐồ Sơnhết trơnSơn ĐôngQuảng Sơnđơn chiếcLạng Sơnđơn lẻba trợnSơn Lađơn phươnglởn vởnTây Sơnđơn thuầntrơn truKỳ Sơnsơn thủysơn hàtrình đơncà trớnsơn màiphơn phớttí tởnbỡn cợtgiận hờnchập chờnsơn cacơn sốtbông lơnmơn trớnđùa giỡnđơn độcsơn dươngtrờn trợnhàm ơnsơn dầuđơn trịđơn bạc