Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đơn vị

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəːn˧˧ vi˧˨ʔ] · Huế [ʔɗəːŋ˧˧ vɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗəːŋ˧˧ vɪj˨˩˨] ~ [ʔɗəːŋ˧˧ jɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.
    • Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam.
  2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.
    • Xã là đơn vị hành chính.
    • Chi bộ là đơn vị thấp nhất của Đảng ([[w:Trường Chinh
  3. Từng vật trong loạt vật cùng loại.
    • Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị.
  4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.
    • Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới ([[w:Võ Nguyên Giáp
  5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
    • Đơn vị pê-ni-xi-lin.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đơn vị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh unit
🇨🇳 Tiếng Trung 单位 dān wèi
🇯🇵 Tiếng Nhật 単位 たんい
🇰🇷 Tiếng Hàn 단위 danwi
🇫🇷 Tiếng Pháp l'unité
🇩🇪 Tiếng Đức die Einheit
🇷🇺 Tiếng Nga подразделение подразделе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái หน่วย nùai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đơn vị"

Cấu tạo âm tiết

đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đơn vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.