Danh từ
- Đại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| đơn | âm đầu đ · vần ơn · thanh ngang |
| vị | âm đầu v · vần i · thanh nặng |
| đo | âm đầu đ · vần o · thanh ngang |
| lường | âm đầu l · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "đơn vị đo lường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.