Vần "ương"
82 âm tiết · 1.736 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -ng
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ương | ương |
| bương | bươngbướngbườngbưởng |
| cương | cươngcưỡngcườngcướng |
| chương | chướngchưởngchườngchương |
| dương | dượngdưỡngdườngdương |
| gương | gưỡnggượnggươnggường |
| giương | giươnggiườnggiướng |
| hương | hươnghướnghườnghưởng |
| khương | khương |
| lương | lượnglưỡnglườnglướnglương |
| mương | mươngmường |
| nương | nướngnườngnương |
| ngương | ngượngngưởngngườngngưỡng |
| nhương | nhượngnhươngnhườngnhưỡng |
| phương | phươngphườngphượng |
| rương | rươngrường |
| sương | sượngsườngsướngsương |
| tương | tướngtườngtưởngtượngtương |
| thương | thượngthưởngthườngthướngthương |
| trương | trướngtrượngtrưỡngtrưởngtrườngtrương |
| vương | vượngvưởngvướngvương |
| xương | xươngxướngxườngxưởng |
| đương | đươngđường |
Từ hai tiếng có vần "ương"
địa phươngđại dươngtrưởng thànhmôi trườngbất thườngtin tưởngchất lượngtrường họcnăng lượngthường ngàytương ứngthiên đườngtrường hợpảnh hưởngbướng bỉnhtương đốibộ trưởngthường xuyêntrung ươngkhác thườngdễ thươngấn tượngthông thườngtương tựvương quốcthương mạisố lượnglý tưởngbiểu tượngcoi thườngtương đươngdương cầmthủ tướngdường nhưngưỡng mộđối tượngbình thườngBình Dươnghương thơmthị trườngtầm thườngthương hiệugiải thưởngthường dântận hưởngphương trìnhcông trườngkim cươngtượng trưngkhuynh hướngLương Sơndinh dưỡngkỹ lưỡngbình phươngHải Dươngthuyền trưởngthị trưởngđường phốthượng đếhương vị