xướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xương"
"xướng" là một từ
Động từ. Đề ra đầu tiên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xướng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "xướng"
xướng danhCũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông.xướng tuỳDo câu Phu xướng phụ tuỳ (Chồng xướng vợ nghe theo). Đấy dùng để thay cho chữ phu phụ (vợ chồng).xướng ngôn viênNhư hoạt náo viên.
Từ có "xướng" ở sau
phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.hợp xướngHát theo nhiều bè cùng một lúc.khởi xướngĐề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.thủ xướngNêu lên đầu tiên.độc xướngHoạt động ca hát đơn lẻ.lĩnh xướngĐơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.