chướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chương"
"chướng" là một từ
Tính từ. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chướng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chướng"
chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.chướng nạn(Phật giáo) Chướng ngại gây nên hoạn nạn.
Từ có "chướng" ở sau
cẩm chướngLoài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ.nghiệp chướngHậu quả tai hại do tội ác của kiếp trước gây ra.tiền oan nghiệp chướngOan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.xập xám chướngThập tam chướng : Mười ba tệ nạn.lam chướngKhí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.