chướng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ươngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chương"

"chướng" là một từ

Tính từ. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chướng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chướng"

Từ có "chướng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.