chưởng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chương"
Từ bắt đầu bằng "chưởng"
chưởng quản(đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.chưởng ấnViên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).chưởng bạ(Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.chưởng lýChức danh cấp cao chịu trách nhiệm thi hành luật liên bang trong phạm vi quyền tài phán của mình.chưởng khế(Cũ) . Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.
Từ có "chưởng" ở sau
tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.thống nhung chưởng cơCai lính.
Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.