hưởng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hương"
"hưởng" là một từ
Động từ. Nhận lấy, được sử dụng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hưởng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hưởng"
hưởng thụHưởng những tài sản do cha mẹ để cho.hưởng ứngĐáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.hưởng lạcThích sự khoái lạc.hưởng thọNói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.
Từ có "hưởng" ở sau
ảnh hưởngSự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.tận hưởngHưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.âm hưởngTiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).giao hưởngHoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.an hưởngHưởng trong sự yên vui.tọa hưởngToạ hưởng.thụ hưởngĐược nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.tọa hưởng kỳ thànhNgồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.
Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.