tưởng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tương"
"tưởng" là một từ
Động từ, Danh từ. (Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tưởng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tưởng"
tưởng tượngKhả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.tưởng nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.tưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.tưởng rằngXem tưởng tượngtưởng niệmTưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.tưởng thưởngHoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thành tích và đóng góp của tập thể hoặc cá nhân.tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)tưởng bởCho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục).tưởng lụcGiấy khen của chính quyền (cũ).
Từ có "tưởng" ở sau
tin tưởngĐặt hết lòng tin vào.lý tưởngĐiều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.ý tưởngĐiều nghĩ trong đầu óc.ảo tưởngĐiều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.tư tưởngSự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.giả tưởngCái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.viễn tưởngCó tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.liên tưởng(Hoặc d.) . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.hệ tư tưởngHệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.vọng tưởngÝ nghĩ viển vông.hồi tưởngNhớ lại những sự việc đã qua.hoang tưởngBệnh ảo giác.đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.tơ tưởngLuôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.tâm tưởngSuy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người.không tưởngViển vông, không thiết thực.thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)cảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.nhà tư tưởngNgười đề xuất ra các tư tưởng triết học hoặc xã hội được biết đến rộng rãi.đoái tưởngNhớ đến.lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.si tưởngNghĩ ngợi một cách ngốc dại.truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.tự do tư tưởngQuyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.tồn tưởng(Phật học). Công phu hồi quang phản chiếu, tức là khi tĩnh toạ ta nhắm mắt lại thì thấy được mục quang của mình, thu tâm lại thì thấy được tâm cảnh của mình.trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.luồng tư tưởnglà cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dung
Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.