Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khoa học viễn tưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Tác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.
    • Phim khoa học viễn tưởng.
    • Sách khoa học viễn tưởng.

Câu ví dụ thêm

  • Những tín đồ của khoa học viễn tưởng sẽ yêu thích bộ phim mới này.Devotees of science fiction will enjoy this new film.

"khoa học viễn tưởng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh science fiction
🇷🇺 Tiếng Nga фантастика фанта́стика

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
viễnâm đầu v · vần iên · thanh ngã
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khoa học viễn tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.