Từ bắt đầu bằng "k" (1.582 từ)

KCon chữ thứ 13 của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).Ka BeoMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.ka kiThứ vải dày thường dùng để may âu phục.ka-liKim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát.Kan-tuaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-tu.karateMột môn võ thuật truyền thống của vùng Okinawa, với các đòn đặc trưng như đấm, đá, cú đánh cùi chỏ, đầu gối và các kỹ thuật đánh bằng bàn tay mở.KađaiNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Cờ Lao, La Chí, Kađai, Pu Péo được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này).ke-ke, nói tắt.ke gaCông trình đường sắt trong ga đường sắt để phục vụ hành khách lên, xuống tàu, xếp dỡ hàng hóa.kemChất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.kem cốcThứ kem ăn; đơm vào cốc.kem queThứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.kenKeo kiệt, bủn xỉn.ken kétTiếng kêu do hai vật rắn cọ xát mạnh vào nhau.kengTiếng kêu của kim loại khi bị va chạm.keoBọ của một loài bướm ăn hại lúa.keo bẩnBủn xỉn và xấu bụng.keo loanDo chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng để nối dây đàn và dây cung.keo lậnBủn xỉn và tham lam.keo sơnGắn bó rất thân thiết với nhau.keo tụQuá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện tích của các hạt keo trong nước để phá vỡ độ bền của hạt, ngăn cản sự chuyển động hỗn loạn của các ion.kha kháHơi khá.khaiCó mùi nước đái.khai bútCầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.khai chiếnTuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.khai giảngBắt đầu giảng dạy.khai hoa(Văn chương) Nở hoa.khai hóaKhai hoá.khai hạNgày hạ cây nêu vào mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục lệ cũ.khai hấnBắt đầu gây cuộc chiến tranh.khai hỏaBắt đầu nổ súng.khai khoángĐào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.khai khẩnVỡ đất hoang để trồng trọt.khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)khai màoBắt đầu, khơi mào.khai mùNói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.khai mỏĐào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.khai phongMở phong thư.khai pháBiến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.khai phóngMở rộng tới một tầm cao hơn.khai phương(Toán học) Lấy căn số bậc hai của một số.khai phụcTrả lại chức vị hay công quyền.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.khai quốcBắt đầu gây dựng một quốc gia, một triều đại.khai sinhKhai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ.khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.khai sơnMở một con đường xuyên qua núi.khai thiên lập địaNói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.khai thôngMở mang cho thông suốt.khai triển(Toán học) .khai trươngBắt đầu mở cửa hàng (cũ).khai trườngBắt đầu khai giảng năm học.khai tángMở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).khai tửKhai báo cho người mới chết.khai vịNói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng.khai xuânMở đầu cuộc chơi xuân (cũ).khai đaoChém người để bắt đầu ra trận (cũ).khai ấnDùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).khamChịu đựng được.kham khổThiếu thốn; Khổ sở.khanThiếu hay không có lượng nước cần thiết.khan hiếmT có trên thị trường.khang cátYên lành (cũ).khang cườngYên mạnh.khang khácHơi khác.khang khángNói mùi bắt đầu kháng.khang ninhBình yên, không đau ốm.khang trangRộng rãi và thoáng đẹp.khanh(Từ cổ) Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.khanh tướngCác quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.khaoMở tiệc thết đãi cho việc mừng.khao binh(Cũ) Mở tiệc thết quân sĩ.khao khátAo ước; Mong có được.khao thưởngLàm việc mừng để thưởng công.khao vọngKhao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ).khauGàu to tát nước.khayĐồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau.khay nướcKhay đựng ấm chén.khay đènKhay đựng đèn và đồ hút thuốc phiện.kheKẽ hở.khe khẽ(nhưng ý nhấn mạnh)Khe Tào múc nướcĐời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.khemĂn kiêng khi mới ở cữ.khenĐánh giá tốt.khen laokhen ngợikhen ngợiCa tụng những việc làm rất tốt.khen thưởngTỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.kheo khéoHơi khéo.kheo khưGầy còm yếu ớt.khiTên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.khi khôngBỗng dưng.khi mạnKhinh thường.khi nàoBao giờ, lúc nào.khi nênLúc gặp vận.khi quanKhinh quan chức của nhà vua.khi quânKhinh vua.khi sư diệt tổLừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.khi tráHay nói dối.khi trướcTrước kia, trước đây.khi xưaThuở trước.khin khítVừa vặn, không hở một tí nào.khinhCoi là trái ngược với đạo lý thông thường và cần phải lên án.khinh bạcCoi chẳng ra gì một cách phũ phàng.khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.khinh dểRẻ rúng, coi thường.khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.khinh khỉnhCó thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.khinh kị binhKị binh trực tiếp chiến đấu.khinh miệtCoi là hèn kém và không đếm xỉa đến.khinh mạnKiêu ngạo và ngỗ ngược với người trên.khinh nhờnCoi thường, không kính trọng người khác.khinh quânĐội quân di chuyển rất nhanh chóng, nhẹ nhàng.khinh rẻKhinh và coi rẻ quá mức.khinh suấtBộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.khinh thườngCó thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.khinh thịCoi thường, cho là không có giá trị gì.khiêmNhũn nhặn, nhún nhường.khiêm nhượngBiết nhún nhường.khiêm tốnCó ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.khiêm tụcSự lạy người nào thấp vai vế hơn nhưng đáng tôn trọng.khiênThứ mộc hình tròn, đan bằng mây, dùng để đỡ mũi giáo.khiên cưỡngGò ép, không tự nhiên.khiên dẫnĐưa đến, dẫn đến.khiêngNâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.khiêng vácMang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng.khiêu chiếnGây chuyện để làm nổ chiến tranh.khiêu dâmGây kích thích ham muốn về sắc dục, về xác thịt.khiêu gợimột từ diễn tả sự đẹp quyến rủ, hấp dẫnkhiêu hấnGây mối căm thù.khiêu khíchTrêu tức để gây sự bất hoà.khiêu vũNhảy múa theo điệu nhạc.khiếm diệnVchg Vắng mặt.khiếm dụngChưa được tuyển dụng.khiếm khuyếtThiếu sót.khiếm nhãThiếu nhã nhặn; Không lịch sự.khiếm thínhLà tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.khiến(Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.khiếpSợ lắm.khiếp nhượcSợ một cách hèn nhất.khiếp sợ(Hoặc t.) . Sợ hãi đến mức mất tinh thần.khiếp víaSợ quá, như mất vía.khiết tịnhTrong sạch.Khiết ĐanTên một tộc người chiếm miền Đông Bắc Trung Quốc dựng nước đến đời Ngũ Đại đổi thành nước Liêu, về sau bị Kim diệt.khiếuLỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.khiếu nạiThắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã chuẩn y.khiếu oanGiãi bày nỗi oan uổng.khiếu tốLàm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.khiềnX. Đánh, ngh.khiểnlà một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách...khiển hứngGây thích thú.khiển muộnGiải buồn.khiển tráchQuở phạt về một điều lỗi.Khlá PhlạoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.Khmer KrômMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.khoChỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.kho bạcCơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.kho khóHơi khó.kho lẫmxem kho đụnkho tàngNơi chứa tiền bạc của cải nói chung.kho đụnKho chứa thóc, chứa của.khoaBộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.khoa cử(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.khoa danhTiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.khoa hoạnThi đỗ và làm quan.khoa họcHệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.khoa học thực nghiệm.khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).khoa ngoạiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.khoa trươngKhoe khoang khoác lác.khoa trườngKhoa cử, trường thi nói chung.khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.khoa đạiKhoe khoang khoác lác.khoa đẩuThứ chữ Việt đời cổ, viết như hình con nòng nọc.khoaiTên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V.khoai limThứ khoai lang vỏ đỏ, thịt trắng.khoai mìCủ sắn theo cách gọi của miền Nam.khoai mônThứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.khoai nghệThứ khoai lang ruột vàng.khoai nướcThứ khoai giống khoai sọ, mọc ở bờ ao, củ ăn ngứa, thường dùng để cho lợn ăn.khoai sápThứ khoai sọ ruột vàng và quánh như sáp khi đã luộc chín.khoai sọLoài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con.khoanDụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.khoan hòaRộng rãi và dịu dàng.khoan hồngCó độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi.khoan hỡi hồ khoanTiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.khoan khoáiCó cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.khoan tayĐừng làm vội.khoan thaiThong thả ung dung.khoan thứRộng lòng tha thứ.khoan đãDùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.khoangKhoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.khoanhVật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn.khoanh bíVòng cổ lợn cắt ra.khoanh tayCo hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.khoanh vùngGiới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.khoeNói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên.khoe khoang(thường dùng với hàm ý xấu).khoeoPhía sau đầu gối.khomCúi lưng hơi cong xuống.khom khomHơi cong, hơi cong lưng.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.khoá kéoBộ phận ở áo hay quần, giúp ghép hai mảnh lại hoặc mở chúng ra, nhờ vào các móc nhỏ có thể móc lại với nhau hoặc gỡ nhau ra bằng một con trượt dọc theo các móc.khoá xuânBị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.khoácChoàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.khoác lácCó tính hay khoe khoang quá đáng.khoác tayQuàng tay nhau.khoáiThích thú, thỏa mãn với mức độ cao.khoái cháThích thú lắm.khoái chíThích lắm.khoái hoạtVui vẻ lanh lẹn.khoái khẩuCó cảm giác ngon miệng, thích thú và thỏa mãn khi ăn.khoái lạcSự vui sướng, thỏa mãn.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.khoái xíathích xen vào chuyện của người kháckhoánTờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).khoán trắngGiao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.khoáng chất(Địa lý học) .khoáng dãNơi đồng ruộng rộng rãi không có nhà cửa.khoáng dậtThong thả thư nhàn.khoáng họcKhoa học nghiên cứu các khoáng chất.khoáng vậtVật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.khoáng vật họcKhoa học nghiên cứu các khoáng chất tạo thành vỏ Quả đất.khoáng đãngRộng và thoáng.khoáng đạtRộng rãi và thanh thoát, không gò bó.khoáng địaNơi đất trống không, không có nhà cửa, cây cối.khoátBề ngang, bề rộng.khoát đạtRộng rãi, thông suốt.khoáyChỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.khoèoCong cong.Khoé thu baSóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.khoétĐào thành lỗ sâu.khoămHơi cong.khoăm khoămHơi khoăm.khoảbạn văn thơ.khoảnMục trang văn bản có tính chất pháp luật.khoản tràMời uống trà.khoản đãiTiếp đãi một cách trọng thể.khoảngPhần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.khoảng chừngƯớc độ.khoảng cáchĐộ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.khoảng khoátRộng rãi và thoáng mát.khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.khoảng lùiKhoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.khoảng trốnglà một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.khoảnhKhu đất, thửa ruộng.khoảnh độcÁc bụng.khoắngKhua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa.khoằmNhư khoăm.khoẻCó cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.khoẻoÝ chỉ sự mảnh mai, mong manh.khuKhoảng đất có giới hạn.khu biệtPhân chia rành mạch.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.khu phi quân sựKhu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.khu trụcĐánh đuổi.khu trục hạmTàu khu trục.khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.Khu tập thể xây lắp lâm nghiệpMột cụm dân cư tồn tại sau thời bao cấp nằm ở xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.khu xửSắp xếp, phân xử.khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.khuaVành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt.khui(Ph.) .khumCong vồng lên.khum khumHơi khum.khungVật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.khung cửiMáy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.khung thànhĐích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng.khung xươngXương.khuyVật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.khuy bấmLoại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.khuy tếtKhuy làm bằng dây vải tết lại.khuyaVào giờ đã muộn trong buổi đêm.khuya sớmĐêm ngày.khuynh(Kết hợp hạn chế) . Thiên về, có xu hướng ngả về.khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.khuynh diệpLoại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.khuynh hướngTrạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.khuynh loátHất cẳng người khác vì ghen ghét.khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.khuyênLoài chim nhảy, ăn sâu.khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng. . .khuyên giảiLấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.

123456