khiến
Phát âm (IPA): Hà Nội [xiən˧˦] · Huế [kʰiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kʰiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
- Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.
- Nó biết khiến con ngựa dữ.
- Thầy thuốc khiến được bệnh.
- (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ sự vật, sự việc, và bổ ngữ là từ chỉ người) . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.
- Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.
- Câu hỏi khiến nó lúng túng.
- (Kng.; dùng có kèm ý phủ định) . Bảo làm việc gì, vì cần đến.
- Không khiến, cứ để đấy!
- Chẳng ai khiến cũng làm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 遣.
Chữ Hán đọc là "khiến"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khiến" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to cause; to make (someone feel) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 使 shǐ · 促使 cù shǐ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ให้ hâi · ทำให้ tham-hâi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khiến"
sai khiếnRa lệnh cho người dưới phải làm.cầu khiếnYêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát)lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.xui khiếnxúi giục
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.