Cụm từ
- Người hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.
- Thói đời thì lành ăn dễ khiến, mình hiều lành ngu ngơ thì người ta bóp hầu bóp cổ là phải.
Cấu tạo âm tiết
| lành | âm đầu l · vần anh · thanh huyền |
| ăn | âm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang |
| dễ | âm đầu d · vần ê · thanh ngã |
| khiến | âm đầu kh · vần iên · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lành ăn dễ khiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.