Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
anhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "lanh"

"lành" là một từ

Tính từ. Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lành"

Từ có "lành" ở sau

chữa lànhSự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.phước lànhxem phúc lành.tốt lànhThuận lợi, may mắn.Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.ngon lành.yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.sáng lànhTrong sáng tốt lành.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.

Cùng vần "anh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.