lành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "lanh"
"lành" là một từ
Tính từ. Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lành"
lành mạnhCó ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan hệ tình dục.lành lặnKhông bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).lành lạnhHơi lạnh.lành tính(Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.lành nghềThông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.lành dạNói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.lành hanhNhư Đành hanh.lành daMau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.
Từ có "lành" ở sau
chữa lànhSự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.phước lànhxem phúc lành.tốt lànhThuận lợi, may mắn.Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.hiền lànhTỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.ngon lành.yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.sáng lànhTrong sáng tốt lành.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.