thành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 180 từ

Cấu tạo

thâm đầu
anhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "thanh"

Từ bắt đầu bằng "thành"

thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.thành lậpDựng nên.thành thạoRất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.thành tựuCái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.thành ngữnhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.thành thậtchỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.thành niênĐến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.thành trìBức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.thành sựNên việc.thành tíchCông lao ghi được, đạt được.thành đinhNói con trai đến mười tám tuổi.thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.thành tốYếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.thành thânKết hôn.thành thụcĐã thạo.thành bạiThành công và thất bại.thành khẩnThực lòng một cách thiết tha.thành tâmCó tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng.thành đồngBức thành kiên cố.thành ýCó ý định tốt, chân thành.thành hônChính thức thành vợ chồng.thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.thành danhNên danh tiếng.thành toánTính sẵn từ trước mà làm nên việc.thành khíTrở nên dụng cụ có thể dùng được.thành kínhThành tâm, kính cẩn.thành vănĐược ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản.thành kiếnÝ nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính và thường xuyên có chiều hướng đánh giá thấp.thành thửDo vậy, cho nên.thành hìnhĐược tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.thành bộCấp đảng bộ trong một thành phố.Thành TrựcMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thành HoàMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thành giaNói con trai con gái đã lập gia đình.Thành TriệuMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thành SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.thành tínLòng thực giữ lời hứa, không dối trá.Thành Thới AMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thành AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỏ Cày (Bến Tre), h. An Khê (Gia Lai), Việt Nam.thành sầuNơi buồn khổ (cũ).Thành MỹMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành nghiệpXem thành tựu

Từ có "thành" ở sau

trưởng thànhTrẻ em đã trở thành người lớn.hoàn thànhLàm xong xuôi đầy đủ.hình thànhThành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.trung thànhTrước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.chân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.tán thànhĐồng ý để làm một việc gì.Châu ThànhMột huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km². Số dân 149.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Là nơi có đạo Hòa Hảo phát triển. Địa hình bằng phẳng, thoải từ bắc xuống nam. Sông Hậu chảy dọc phía đông bắc huyện. Trước 1975, thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn An Châu huyện lỵ, 12 xã.Tân ThànhTên gọi các phường Việt Nam thuộckhuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).cấu thànhThành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.tam nhân thành hổ(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Yên ThànhMột huyện T. Nghệ An, Việt Nam.thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy Cẩm Thủy, ở giữa là các thung lũng tích tụ. Sông Bưởi chảy qua. Đường liên tỉnh Tam Điệp–Thanh Hóa chạy qua. Huyện thành lập từ năm Minh Mệnh 16 (1835), từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 hợp khung thànhĐích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng.cấm thànhNơi vua ở (cũ).nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.tâm thànhLòng thành thực.sinh thànhĐẻ ra và gây dựng cho.giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền mua nguyên liệu vật liệu, nhiên liệu, tiền khấu hao về tài sản cố định và những chi phí vào việc quản lý và phục vụ sản xuất.tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.khánh thànhMừng một công trình kiến trúc đã làm xong.Ba ThànhMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.đôi đức sinh thànhCông ơn cha mẹ.kiền thànhCung kính một cách thực lòng.cận thànhCó khoảng cách gần sát với khung thành.vẽ hổ không thànhLàm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.đô thànhThành phố nơi đặt thủ đô.nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.lão thànhCao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.lũy thànhBờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.Tân Thành BMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.Cổ ThànhMột xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.Trần Tiễn Thànhxem Trần Trọng KimTân Phú ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.đại công cáo thànhChỉ một ai đó cuối cùng cũng thành công trong một việc gì đó.Chí ThànhMột thị trấn thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.sầu thànhNơi buồn rầu khổ sở.Tam ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.

Cùng vần "anh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.